Tiếng Anh: calm and composed, quiet
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沉静”
Chữ TRẦM (沉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 沉默 (TRẦM MẶC: trầm mặc, im lặng, nín lặng), 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)), 沉闷 (TRẦM MUỘN: ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt), 沉思 (TRẦM TƯ: trầm tư, suy ngẫm sâu xa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 沉静 [TRẦM TĨNH] gồm 沉 (TRẦM) + 静 (TĨNH) → nghĩa tiếng Việt: "trầm ngâm yên lặng". 🦊
Phát âm "沉静" [chénjìng — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

trầm ngâm yên lặng
Phồn thể: 沉靜
Hán Việt: TRẦM TĨNH
Tiếng Anh: calm and composed, quiet
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沉静”
Chữ TRẦM (沉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 沉默 (TRẦM MẶC: trầm mặc, im lặng, nín lặng), 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)), 沉闷 (TRẦM MUỘN: ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt), 沉思 (TRẦM TƯ: trầm tư, suy ngẫm sâu xa).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “沉静” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 沉 (U+6C89) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tròm trèm
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chìm, nhấn chìm; nghiện. Chữ TRẦM (沉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 沉默 (TRẦM MẶC: trầm mặc, im lặng, nín lặng), 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)), 沉闷 (TRẦM MUỘN: ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt), 沉思 (TRẦM TƯ: trầm tư, suy ngẫm sâu xa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 沉默 TRẦM MẶC (trầm mặc, im lặng, nín lặng); 沉澱 TRẦM ĐIỆN (lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)); 沉悶 TRẦM MUỘN (ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt); 沉思 TRẦM TƯ (trầm tư, suy ngẫm sâu xa); 沉重 TRẦM TRỌNG (nặng nề, nặng trĩu, nghiêm trọng); 沉着 TRẦM TRƯỚC (điềm tĩnh, bình tĩnh, vững vàng điềm đạm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đẵm máu
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 沉 (TRẦM): chìm, nhấn chìm; nghiện. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (沉默 TRẦM MẶC (trầm mặc, im lặng, nín lặng); 沉澱 TRẦM ĐIỆN (lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)); 沉悶 TRẦM MUỘN (ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt); 沉思 TRẦM TƯ (trầm tư, suy ngẫm sâu xa); 沉重 TRẦM TRỌNG (nặng nề, nặng trĩu, nghiêm trọng); 沉着 TRẦM TRƯỚC (điềm tĩnh, bình tĩnh, vững vàng điềm đạm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trầm (沉): chìm, nhấn chìm; nghiện.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 沉 (âm đọc TRẦM): chìm, nhấn chìm; nghiện. Từ vựng thường đàm: 沉默 TRẦM MẶC (trầm mặc, im lặng, nín lặng); 沉澱 TRẦM ĐIỆN (lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)); 沉悶 TRẦM MUỘN (ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt); 沉思 TRẦM TƯ (trầm tư, suy ngẫm sâu xa); 沉重 TRẦM TRỌNG (nặng nề, nặng trĩu, nghiêm trọng); 沉着 TRẦM TRƯỚC (điềm tĩnh, bình tĩnh, vững vàng điềm đạm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 沉 (âm chuẩn TRẦM): chìm, nhấn chìm; nghiện.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm nón (khâu nón)
ngấm ngầm
đau ngằm ngằm
trầm lặng
trằm trồ
đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm đuối, say đắm
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 沉 [U+6C89 · TRẦM · chénjìng]: chìm, nhấn chìm; nghiện.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “沉静”