Tiếng Anh: legitimate, proper, just when, at the time of
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “正当”
Chữ CHÍNH (正) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chánh 正 nghĩa là ngay thẳng, không thiên lệch ("Bất thiên tả, bất thiên hữu, bất bạo động"). Phân tích chữ Chính gồm nét Nhất (一) ở trên và chữ Chỉ (止 - dừng lại) ở dưới. Ý nghĩa sâu xa: người sống chánh trực là người biết dừng lại đúng ở chuẩn mực duy nhất của đạo lý, tâm không ngả nghiêng trước dục vọng hay bạo lực, giữ lòng son vẹn toàn.
Nét Nhất vạch rõ ranh cương, Dừng chân đúng chỗ theo đường thẳng ngay. Bất thiên tả hữu tháng ngày, Chính tâm chánh trực dựng xây nghiệp đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 正当 (CHÍNH ĐƯƠNG) = 正 (CHÍNH: đúng, chuẩn, thẳng) + 当 (ĐƯƠNG: làm (nghề), khi, lúc (thời gian)) → chính đáng, hợp pháp. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "正当" đọc là zhèng (thanh 4) + dāng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chính đáng, hợp pháp; đúng vào lúc/thời điểm
Phồn thể: 正當
Hán Việt: CHÍNH ĐƯƠNG
Tiếng Anh: legitimate, proper, just when, at the time of
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “正当”
Chữ CHÍNH (正) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chánh 正 nghĩa là ngay thẳng, không thiên lệch ("Bất thiên tả, bất thiên hữu, bất bạo động"). Phân tích chữ Chính gồm nét Nhất (一) ở trên và chữ Chỉ (止 - dừng lại) ở dưới. Ý nghĩa sâu xa: người sống chánh trực là người biết dừng lại đúng ở chuẩn mực duy nhất của đạo lý, tâm không ngả nghiêng trước dục vọng hay bạo lực, giữ lòng son vẹn toàn.
Nét Nhất vạch rõ ranh cương, Dừng chân đúng chỗ theo đường thẳng ngay. Bất thiên tả hữu tháng ngày, Chính tâm chánh trực dựng xây nghiệp đời.
Tập viết
Dùng trong câu
国家依法坚决捍卫本国企业在海外的合法正当权益,坚决反对任何外部强权将经贸科技问题泛政治化泛安全化。
Nhà nước theo quy định của pháp luật kiên quyết bảo vệ các quyền và lợi ích chính đáng hợp pháp của các doanh nghiệp nước mình ở nước ngoài, kiên quyết phản đối bất kỳ cường quyền bên ngoài nào chính trị hóa và an ninh hóa thái quá các vấn đề khoa học công nghệ kinh tế thương mại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 正当
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Từ “正当” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 正 (U+6B63) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chính đáng; chính chắn; chính diện
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đúng, chuẩn, thẳng; đang, đúng lúc; chính (dương/chính thức). Chữ CHÍNH (正) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chánh 正 nghĩa là ngay thẳng, không thiên lệch ("Bất thiên tả, bất thiên hữu, bất bạo động"). Phân tích chữ Chính gồm nét Nhất (一) ở trên và chữ Chỉ (止 - dừng lại) ở dưới. Ý nghĩa sâu xa: người sống chánh trực là người biết dừng lại đúng ở chuẩn mực duy nhất của đạo lý, tâm không ngả nghiêng trước dục vọng hay bạo lực, giữ lòng son vẹn toàn. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 正在 CHÍNH TẠI (đang (hành động tiếp diễn)); 真正 CHÂN CHÍNH (chân chính, thực sự, đích thực); 正常 CHÍNH THƯỜNG (bình thường); 正好 CHÍNH HẢO (vừa đúng, đúng lúc, vừa vặn); 正確 CHÍNH XÁC (chính xác, đúng đắn); 正式 CHÍNH THỨC (chính thức, trang trọng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 正 (CHÍNH): đúng, chuẩn, thẳng; đang, đúng lúc; chính (dương/chính thức). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (正在 CHÍNH TẠI (đang (hành động tiếp diễn)); 真正 CHÂN CHÍNH (chân chính, thực sự, đích thực); 正常 CHÍNH THƯỜNG (bình thường); 正好 CHÍNH HẢO (vừa đúng, đúng lúc, vừa vặn); 正確 CHÍNH XÁC (chính xác, đúng đắn); 正式 CHÍNH THỨC (chính thức, trang trọng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chính (正): đúng, chuẩn, thẳng; đang, đúng lúc; chính (dương/chính thức).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 正 (âm đọc CHÍNH): đúng, chuẩn, thẳng; đang, đúng lúc; chính (dương/chính thức). Từ vựng thường đàm: 正在 CHÍNH TẠI (đang (hành động tiếp diễn)); 真正 CHÂN CHÍNH (chân chính, thực sự, đích thực); 正常 CHÍNH THƯỜNG (bình thường); 正好 CHÍNH HẢO (vừa đúng, đúng lúc, vừa vặn); 正確 CHÍNH XÁC (chính xác, đúng đắn); 正式 CHÍNH THỨC (chính thức, trang trọng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 正 (âm chuẩn CHÍNH): đúng, chuẩn, thẳng; đang, đúng lúc; chính (dương/chính thức).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
chếnh choáng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
tứ chiệng
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “正当”