Tiếng Anh: capital, principal, asset (e.g. health)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “本钱”
Chữ BẢN (本) là chữ chỉ sự, được tạo nên bằng cách thêm một nét ngang đánh dấu ở phần dưới của chữ MỘC (木 - cái cây) để chỉ định vị trí bộ rễ bám sâu dưới lòng đất. Trong Giáp cốt văn, phần dưới thân cây được vẽ các chùm rễ rõ nét nhằm nhấn mạnh gốc rễ là nơi nuôi dưỡng toàn bộ sự sống của cây. Từ nghĩa gốc là rễ cây, chữ BẢN (本) mở rộng thành cội nguồn, nền tảng căn bản của sự vật, nhắc nhở con người luôn uống nước nhớ nguồn.
Cây MỘC đứng vững giữa trời, Một nét ngang dưới chỉ nơi cội nguồn. Chữ BẢN gốc rễ vuông tròn, Giữ tâm căn bản sắt son vững bền.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “本钱”
💡 本钱 (BẢN TIỀN) = 本 (BẢN: cuốn, quyển (sách)) + 钱 (TIỀN: tiền) → vốn liếng, tiền vốn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "本钱" đọc là běn (thanh 3) + qián (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

vốn liếng, tiền vốn; vốn quý (sức khỏe)
Phồn thể: 本錢
Hán Việt: BẢN TIỀN
Tiếng Anh: capital, principal, asset (e.g. health)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “本钱”
Chữ BẢN (本) là chữ chỉ sự, được tạo nên bằng cách thêm một nét ngang đánh dấu ở phần dưới của chữ MỘC (木 - cái cây) để chỉ định vị trí bộ rễ bám sâu dưới lòng đất. Trong Giáp cốt văn, phần dưới thân cây được vẽ các chùm rễ rõ nét nhằm nhấn mạnh gốc rễ là nơi nuôi dưỡng toàn bộ sự sống của cây. Từ nghĩa gốc là rễ cây, chữ BẢN (本) mở rộng thành cội nguồn, nền tảng căn bản của sự vật, nhắc nhở con người luôn uống nước nhớ nguồn.
Cây MỘC đứng vững giữa trời, Một nét ngang dưới chỉ nơi cội nguồn. Chữ BẢN gốc rễ vuông tròn, Giữ tâm căn bản sắt son vững bền.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “本钱”
Dùng trong câu
身体是革命的本钱;青年人在全身心投入学业与科研攻关的同时,必须坚持体育锻炼、保持强健体魄。
Sức khỏe là vốn liếng quý giá nhất; thanh niên trong khi dồn toàn tâm toàn lực cho việc học tập và nghiên cứu khoa học bắt buộc phải kiên trì rèn luyện thể thao, giữ gìn thể chất cường tráng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 本钱
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “本钱” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 本 (U+672C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cuốn, quyển (sách). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 本 · 金 (KIM) (5 nét) · Pinyin: běn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cuốn, quyển (sách). Chữ BẢN (本) là chữ chỉ sự, được tạo nên bằng cách thêm một nét ngang đánh dấu ở phần dưới của chữ MỘC (木 - cái cây) để chỉ định vị trí bộ rễ bám sâu dưới lòng đất. Trong Giáp cốt văn, phần dưới thân cây được vẽ các chùm rễ rõ nét nhằm nhấn mạnh gốc rễ là nơi nuôi dưỡng toàn bộ sự sống của cây. Từ nghĩa gốc là rễ cây, chữ BẢN (本) mở rộng thành cội nguồn, nền tảng căn bản của sự vật, nhắc nhở con người luôn uống nước nhớ nguồn. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 本來 BẢN LAI (vốn dĩ, ban đầu); 筆記本 BÚT KÝ BẢN (máy tính xách tay, sổ tay ghi chép); 本科 BẢN KHOA (đại học chính quy, bậc cử nhân); 本領 BẢN LĨNH (bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp); 本質 BẢN CHẤT (bản chất, cốt lõi); 根本 CĂN BẢN (căn bản, gốc rễ, nền tảng; hoàn toàn (không)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BẢN: cuốn, quyển (sách); thường gặp trong ngữ cảnh: 本來 BẢN LAI (vốn dĩ, ban đầu); 筆記本 BÚT KÝ BẢN (máy tính xách tay, sổ tay ghi chép); 本科 BẢN KHOA (đại học chính quy, bậc cử nhân); 本領 BẢN LĨNH (bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp); 本質 BẢN CHẤT (bản chất, cốt lõi); 根本 CĂN BẢN (căn bản, gốc rễ, nền tảng; hoàn toàn (không)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 本 (BẢN): cuốn, quyển (sách). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (本來 BẢN LAI (vốn dĩ, ban đầu); 筆記本 BÚT KÝ BẢN (máy tính xách tay, sổ tay ghi chép); 本科 BẢN KHOA (đại học chính quy, bậc cử nhân); 本領 BẢN LĨNH (bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp); 本質 BẢN CHẤT (bản chất, cốt lõi); 根本 CĂN BẢN (căn bản, gốc rễ, nền tảng; hoàn toàn (không))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bản (本): cuốn, quyển (sách).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 本 (âm đọc BẢN): cuốn, quyển (sách). Từ vựng thường đàm: 本來 BẢN LAI (vốn dĩ, ban đầu); 筆記本 BÚT KÝ BẢN (máy tính xách tay, sổ tay ghi chép); 本科 BẢN KHOA (đại học chính quy, bậc cử nhân); 本領 BẢN LĨNH (bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp); 本質 BẢN CHẤT (bản chất, cốt lõi); 根本 CĂN BẢN (căn bản, gốc rễ, nền tảng; hoàn toàn (không)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 本 (âm chuẩn BẢN): cuốn, quyển (sách).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BẢN (本): cuốn, quyển (sách); từ ghép thông dụng: 本來 BẢN LAI (vốn dĩ, ban đầu); 筆記本 BÚT KÝ BẢN (máy tính xách tay, sổ tay ghi chép); 本科 BẢN KHOA (đại học chính quy, bậc cử nhân); 本領 BẢN LĨNH (bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp); 本質 BẢN CHẤT (bản chất, cốt lõi); 根本 CĂN BẢN (căn bản, gốc rễ, nền tảng; hoàn toàn (không)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 本 [U+672C · BẢN · běn]: cuốn, quyển (sách).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “本钱”