Tiếng Anh: drought (natural disaster)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旱灾”
Chữ HẠN (旱): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 干旱 (CAN HẠN: khô hạn, hạn hán).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 旱灾 [HẠN TAI] gồm 旱 (HẠN) + 灾 (TAI) → nghĩa tiếng Việt: "hạn hán, thiên tai hạn hán khô hạn". 🦊
Phát âm "旱灾" [hànzāi — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hạn hán, thiên tai hạn hán khô hạn
Phồn thể: 旱災
Hán Việt: HẠN TAI
Tiếng Anh: drought (natural disaster)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旱灾”
Chữ HẠN (旱): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 干旱 (CAN HẠN: khô hạn, hạn hán).
Tập viết
Dùng trong câu
国家天基气象卫星星座与跨流域水资源智能调度系统协同联动,成功抵御了历史罕见的特大旱灾对农业灌溉的严重冲击。
Chòm sao vệ tinh khí tượng trên không gian quốc gia liên kết hiệp đồng cùng hệ thống điều phối thông minh tài nguyên nước xuyên lưu vực đã chống chọi thành công sự xung kích nghiêm trọng của thiên tai hạn hán hạn hán cực lớn hiếm thấy trong lịch sử đối với tưới tiêu nông nghiệp.

Câu 1/1
Từ “旱灾” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 旱 (U+65F1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hạn hán; khô; đất khô. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 旱 · 日 (Bộ NHẬT) (7 nét) · Pinyin: hànzāi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hạn hán; khô; đất khô. Chữ HẠN (旱): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 干旱 (CAN HẠN: khô hạn, hạn hán). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 乾旱 CAN HẠN (khô hạn, hạn hán).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HẠN: hạn hán; khô; đất khô; thường gặp trong ngữ cảnh: 乾旱 CAN HẠN (khô hạn, hạn hán).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 旱 (HẠN): hạn hán; khô; đất khô. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (乾旱 CAN HẠN (khô hạn, hạn hán)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hạn (旱): hạn hán; khô; đất khô.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 旱 (âm đọc HẠN): hạn hán; khô; đất khô. Từ vựng thường đàm: 乾旱 CAN HẠN (khô hạn, hạn hán).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 旱 (âm chuẩn HẠN): hạn hán; khô; đất khô.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HẠN (旱): hạn hán; khô; đất khô; từ ghép thông dụng: 乾旱 CAN HẠN (khô hạn, hạn hán).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 旱 [U+65F1 · HẠN · hànzāi]: hạn hán; khô; đất khô.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “旱灾”