Tiếng Anh: revolve, move in orbit; return; shift, move, turn; fly; chair, seat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “转” phân biệt theo quỹ đạo chuyển động: đọc thanh 3 “zhuǎn” khi chỉ sự “đổi hướng, rẽ trái/phải, chuyển tiếp cho người khác”; đọc thanh 4 “zhuàn” khi vật thể “quay tròn quanh một trục, xoay vòng vòng” hoặc “đi dạo quanh quẩn”.
rẽ, ngoặt, đổi hướng; chuyển biến; chuyển giao (tin nhắn, tiền)
VD: 左转 (zuǒ zhuǎn), 转变 (zhuǎn biàn), 转告 (zhuǎn gào)
quay tròn, xoay quanh trục; đi dạo một vòng
VD: 转圈 (zhuàn quān), 转动 (zhuàn dòng), 转悠 (zhuàn you)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旋转飞椅”
Chữ TOÀN (旋): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc), 旋律 (TOÀN LUẬT: giai điệu, âm hưởng giai điệu bài hát), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 旋转飞椅 [TOÀN CHUYỂN PHI Ỷ] gồm 旋 (TOÀN) + 转 (CHUYỂN) + 飞 (PHI) + 椅 (Ỷ) → nghĩa tiếng Việt: "旋 (TOÀN): quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo". 🦊
Phát âm "旋转飞椅": 旋 xuán (thanh 2 (35)) → 转 zhuǎi (thanh 3 (214)) → 飞 fēi (thanh 1 (55)) → 椅 yǐ (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

旋 (TOÀN): quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo; 转 (CHUYỂN): dịch chuyển, di chuyển, rẽ; 飞 (PHI): bay; 椅 (Ỷ): Cái ghế (có lưng tựa)
Phồn thể: 旋轉飛椅
Hán Việt: TOÀN CHUYỂN PHI Ỷ
Tiếng Anh: revolve, move in orbit; return; shift, move, turn; fly; chair, seat
Chữ “转” phân biệt theo quỹ đạo chuyển động: đọc thanh 3 “zhuǎn” khi chỉ sự “đổi hướng, rẽ trái/phải, chuyển tiếp cho người khác”; đọc thanh 4 “zhuàn” khi vật thể “quay tròn quanh một trục, xoay vòng vòng” hoặc “đi dạo quanh quẩn”.
rẽ, ngoặt, đổi hướng; chuyển biến; chuyển giao (tin nhắn, tiền)
VD: 左转 (zuǒ zhuǎn), 转变 (zhuǎn biàn), 转告 (zhuǎn gào)
quay tròn, xoay quanh trục; đi dạo một vòng
VD: 转圈 (zhuàn quān), 转动 (zhuàn dòng), 转悠 (zhuàn you)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旋转飞椅”
Chữ TOÀN (旋): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc), 旋律 (TOÀN LUẬT: giai điệu, âm hưởng giai điệu bài hát), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Tập viết
Dùng trong câu
旋转飞椅(相关词:盘旋)
Cụm từ “旋转飞椅” (TOÀN CHUYỂN PHI Ỷ) — 旋 (TOÀN): quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo; 转 (CHUYỂN): dịch chuyển, di chuyển, rẽ; 飞 (PHI): bay; 椅 (Ỷ): Cái ghế (có lưng tựa); từ liên hệ: 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 旋转飞椅
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Từ “旋转飞椅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 旋 (U+65CB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
toàn (quay vòng; phút trót)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo; trở lại. Chữ TOÀN (旋): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc), 旋律 (TOÀN LUẬT: giai điệu, âm hưởng giai điệu bài hát), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 盤旋 BÀN TOÀN (lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc); 旋律 TOÀN LUẬT (giai điệu, âm hưởng giai điệu bài hát); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 旋 (TOÀN): quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo; trở lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (盤旋 BÀN TOÀN (lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc); 旋律 TOÀN LUẬT (giai điệu, âm hưởng giai điệu bài hát); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Toàn (旋): quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo; trở lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 旋 (âm đọc TOÀN): quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo; trở lại. Từ vựng thường đàm: 盤旋 BÀN TOÀN (lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc); 旋律 TOÀN LUẬT (giai điệu, âm hưởng giai điệu bài hát); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 旋 (âm chuẩn TOÀN): quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo; trở lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 旋 [U+65CB · TOÀN · xuán]: quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo; trở lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “旋转飞椅”