Tiếng Anh: nimble, agile, quick, shrewd
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “敏捷”
Chữ MẪN (敏) là chữ hội ý, gồm hình ảnh người mẹ chăm lo việc nhà (每) kết hợp bàn tay làm việc thoăn thoắt (攵). Mẫn biểu thị sự thông minh, đầu óc bén nhạy và phản xạ tháo vát xử lý êm đẹp mọi vấn đề.
Người mẹ khéo dệt thoi tơ Tay gõ nhịp điệu sớm trưa mẫn tài. Bên MỖI (每) bộ PHỘC (攵) nhanh tay, Chữ MẪN (敏) nhạy bén dựng xây cơ đồ.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 敏捷 (MẪN TIỆP) = 敏 (MẪN: mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh sáng dạ) + 捷 (TIỆP: nhanh nhẹn, mẫn tiệp, chiến thắng vẻ vang) → nhanh nhẹn, lanh lợi, mẫn tiệp linh hoạt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "敏捷" đọc là mǐn (thanh 3) + jié (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nhanh nhẹn, lanh lợi, mẫn tiệp linh hoạt
Phồn thể: 敏捷
Hán Việt: MẪN TIỆP
Tiếng Anh: nimble, agile, quick, shrewd
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “敏捷”
Chữ MẪN (敏) là chữ hội ý, gồm hình ảnh người mẹ chăm lo việc nhà (每) kết hợp bàn tay làm việc thoăn thoắt (攵). Mẫn biểu thị sự thông minh, đầu óc bén nhạy và phản xạ tháo vát xử lý êm đẹp mọi vấn đề.
Người mẹ khéo dệt thoi tơ Tay gõ nhịp điệu sớm trưa mẫn tài. Bên MỖI (每) bộ PHỘC (攵) nhanh tay, Chữ MẪN (敏) nhạy bén dựng xây cơ đồ.
Tập viết
Dùng trong câu
四足仿生机器人搭载了先进的强化学习运动控制算法,能够在极其崎岖复杂的废墟地形中敏捷自如地奔跑跳跃。
Robot phỏng sinh học 4 chân trang bị thuật toán điều khiển chuyển động học tăng cường tiên tiến có thể chạy nhảy một cách nhanh nhẹn linh hoạt uyển chuyển trên địa hình đống đổ nát gồ ghề phức tạp cực kỳ khó đi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 敏捷
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “敏捷” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 敏 (U+654F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh sáng dạ, tháo vát. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 敏 · 母 (Bộ VÔ/MẪU) (11 nét) · Pinyin: mǐn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh sáng dạ, tháo vát. Chữ MẪN (敏) là chữ hội ý, gồm hình ảnh người mẹ chăm lo việc nhà (每) kết hợp bàn tay làm việc thoăn thoắt (攵). Mẫn biểu thị sự thông minh, đầu óc bén nhạy và phản xạ tháo vát xử lý êm đẹp mọi vấn đề. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 過敏 QUÁ MẪN (dị ứng, mẫn cảm); 靈敏 LINH MẪN (nhạy bén, mẫn cảm, độ nhạy cao (cảm biến, phản xạ)); 敏感 MẪN CẢM (nhạy cảm, nhạy bén); 敏捷 MẪN TIỆP (nhanh nhẹn, lanh lợi, mẫn tiệp linh hoạt); 敏銳 MẪN NHUỆ (nhạy bén, sắc bén, tinh tường sâu sắc); 敏學 MẪN HỌC (Chăm chỉ sáng dạ trong học vấn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MẪN: mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh sáng dạ, tháo vát; thường gặp trong ngữ cảnh: 過敏 QUÁ MẪN (dị ứng, mẫn cảm); 靈敏 LINH MẪN (nhạy bén, mẫn cảm, độ nhạy cao (cảm biến, phản xạ)); 敏感 MẪN CẢM (nhạy cảm, nhạy bén); 敏捷 MẪN TIỆP (nhanh nhẹn, lanh lợi, mẫn tiệp linh hoạt); 敏銳 MẪN NHUỆ (nhạy bén, sắc bén, tinh tường sâu sắc); 敏學 MẪN HỌC (Chăm chỉ sáng dạ trong học vấn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 敏 (MẪN): Mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh sáng dạ, tháo vát. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (過敏 QUÁ MẪN (dị ứng, mẫn cảm); 靈敏 LINH MẪN (nhạy bén, mẫn cảm, độ nhạy cao (cảm biến, phản xạ)); 敏感 MẪN CẢM (nhạy cảm, nhạy bén); 敏捷 MẪN TIỆP (nhanh nhẹn, lanh lợi, mẫn tiệp linh hoạt); 敏銳 MẪN NHUỆ (nhạy bén, sắc bén, tinh tường sâu sắc); 敏學 MẪN HỌC (Chăm chỉ sáng dạ trong học vấn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mẫn (敏): Mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh sáng dạ, tháo vát.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 敏 (âm đọc MẪN): Mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh sáng dạ, tháo vát. Từ vựng thường đàm: 過敏 QUÁ MẪN (dị ứng, mẫn cảm); 靈敏 LINH MẪN (nhạy bén, mẫn cảm, độ nhạy cao (cảm biến, phản xạ)); 敏感 MẪN CẢM (nhạy cảm, nhạy bén); 敏捷 MẪN TIỆP (nhanh nhẹn, lanh lợi, mẫn tiệp linh hoạt); 敏銳 MẪN NHUỆ (nhạy bén, sắc bén, tinh tường sâu sắc); 敏學 MẪN HỌC (Chăm chỉ sáng dạ trong học vấn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 敏 (âm chuẩn MẪN): Mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh sáng dạ, tháo vát.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MẪN (敏): Mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh sáng dạ, tháo vát; từ ghép thông dụng: 過敏 QUÁ MẪN (dị ứng, mẫn cảm); 靈敏 LINH MẪN (nhạy bén, mẫn cảm, độ nhạy cao (cảm biến, phản xạ)); 敏感 MẪN CẢM (nhạy cảm, nhạy bén); 敏捷 MẪN TIỆP (nhanh nhẹn, lanh lợi, mẫn tiệp linh hoạt); 敏銳 MẪN NHUỆ (nhạy bén, sắc bén, tinh tường sâu sắc); 敏學 MẪN HỌC (Chăm chỉ sáng dạ trong học vấn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 敏 [U+654F · MẪN · mǐn]: Mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh sáng dạ, tháo vát.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “敏捷”