Tiếng Anh: to settle, to resolve, to smooth over (colloquial)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摆平”
Chữ BÀI (摆, phồn thể: 擺): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 摆平 [BÀI BÌNH] gồm 摆 (BÀI) + 平 (BÌNH) → nghĩa tiếng Việt: "dẹp yên, giải quyết ổn thỏa, san phẳng dàn xếp". 🦊
Phát âm "摆平" [bǎipíng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

dẹp yên, giải quyết ổn thỏa, san phẳng dàn xếp
Phồn thể: 擺平
Hán Việt: BÀI BÌNH
Tiếng Anh: to settle, to resolve, to smooth over (colloquial)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摆平”
Chữ BÀI (摆, phồn thể: 擺): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường).
Tập viết
Dùng trong câu
总工程师凭借数十年的深厚工程实践积累与高超技术决断力,迅速带领攻坚团队摆平了系统突发共振难题。
Vị Tổng Công trình sư nhờ vào năng lực quyết đoán kỹ thuật cao siêu cùng bề dày tích lũy thực tiễn công trình hàng chục năm đã nhanh chóng dẫn dắt đội ngũ vượt khó giải quyết ổn thỏa dẹp yên bài toán cộng hưởng đột xuất của hệ thống.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 摆平
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “摆平” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 摆 (U+6446) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bày biện, sắp đặt, đung đưa. [Giản thể: 摆 ⇄ Phồn thể: 擺 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (13 nét) · Pinyin: bǎipíng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bẫy sập chuột
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
bài binh bố trận
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 擺 (BÀI): bày biện, sắp đặt, đung đưa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (擺脫 BÀI THOÁT (thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)); 搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bài (擺): bày biện, sắp đặt, đung đưa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 擺 (âm đọc BÀI): bày biện, sắp đặt, đung đưa. Từ vựng thường đàm: 擺脫 BÀI THOÁT (thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)); 搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 擺 (âm chuẩn BÀI): bày biện, sắp đặt, đung đưa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÀI (擺): bày biện, sắp đặt, đung đưa; từ ghép thông dụng: 擺脫 BÀI THOÁT (thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)); 搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “摆平”