Tiếng Anh: furnishings, ornament, decoration, for show only
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摆设”
Chữ BÀI (摆, phồn thể: 擺): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 摆设 [BÀI THIẾT] gồm 摆 (BÀI) + 设 (THIẾT) → nghĩa tiếng Việt: "đồ bài trí, đồ bày làm cảnh". 🦊
Phát âm "摆设" [bǎishè — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đồ bài trí, đồ bày làm cảnh; bài trí sắp xếp
Phồn thể: 擺設
Hán Việt: BÀI THIẾT
Tiếng Anh: furnishings, ornament, decoration, for show only
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摆设”
Chữ BÀI (摆, phồn thể: 擺): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 罒 (VÕNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường).
Tập viết
Dùng trong câu
科技安全监管制度必须长出锋利的牙齿、落到实处,决不能把各种规章制度当成应付检查的摆设。
Chế độ giám sát an toàn khoa học công nghệ bắt buộc phải mọc nanh vuốt sắc bén, đi vào thực chất, tuyệt đối không được biến các loại nội quy quy chế thành đồ bày làm cảnh đồ bài trí chỉ để đối phó kiểm tra.

Câu 1/1
Từ “摆设” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 摆 (U+6446) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bày biện, sắp đặt, đung đưa. [Giản thể: 摆 ⇄ Phồn thể: 擺 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (13 nét) · Pinyin: bǎishè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bẫy sập chuột
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
bài binh bố trận
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 擺 (BÀI): bày biện, sắp đặt, đung đưa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (擺脫 BÀI THOÁT (thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)); 搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bài (擺): bày biện, sắp đặt, đung đưa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 擺 (âm đọc BÀI): bày biện, sắp đặt, đung đưa. Từ vựng thường đàm: 擺脫 BÀI THOÁT (thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)); 搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 擺 (âm chuẩn BÀI): bày biện, sắp đặt, đung đưa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÀI (擺): bày biện, sắp đặt, đung đưa; từ ghép thông dụng: 擺脫 BÀI THOÁT (thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)); 搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “摆设”