Tiếng Anh: according to, based on, to occupy, evidence, proof
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “据”
Chữ CỨ (据, phồn thể: 據): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 根据 (CĂN CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ), 据说 (CỨ THUYẾT: nghe nói, tương truyền), 收据 (THU CỨ: biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 据 [CỨ] → "căn cứ vào, theo như". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "据" [jù — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

căn cứ vào, theo như; chiếm giữ; bằng chứng
Phồn thể: 據
Hán Việt: CỨ
Tiếng Anh: according to, based on, to occupy, evidence, proof
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “据”
Chữ CỨ (据, phồn thể: 據): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 根据 (CĂN CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ), 据说 (CỨ THUYẾT: nghe nói, tương truyền), 收据 (THU CỨ: biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).
Tập viết
Dùng trong câu
据国家重大科技基础设施运行监测报告显示,多项大科学装置的核心物理指标已全面跃居全球领跑地位。
Theo như căn cứ vào báo cáo quan trắc vận hành cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia cho thấy, các chỉ tiêu vật lý cốt lõi của nhiều thiết bị khoa học lớn đã vươn lên giữ vị trí dẫn đầu toàn cầu một cách toàn diện.

Câu 1/1
Từ “据” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 据 (U+636E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chiếm giữ, chiếm hữu; một cơ sở, vị trí. Chữ CỨ (据, phồn thể: 據): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 根据 (CĂN CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ), 据说 (CỨ THUYẾT: nghe nói, tương truyền), 收据 (THU CỨ: biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 根据 CĂN CỨ (căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ); 據說 CỨ THUYẾT (nghe nói, tương truyền); 收據 THU CỨ (biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận); 數據 SỐ CỨ (dữ liệu, số liệu); 證據 CHỨNG CỨ (bằng chứng, chứng cứ); 據悉 CỨ TẤT (theo tin cho biết, được biết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 據 (CỨ): chiếm giữ, chiếm hữu; một cơ sở, vị trí. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (根据 CĂN CỨ (căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ); 據說 CỨ THUYẾT (nghe nói, tương truyền); 收據 THU CỨ (biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận); 數據 SỐ CỨ (dữ liệu, số liệu); 證據 CHỨNG CỨ (bằng chứng, chứng cứ); 據悉 CỨ TẤT (theo tin cho biết, được biết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cứ (據): chiếm giữ, chiếm hữu; một cơ sở, vị trí.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 據 (âm đọc CỨ): chiếm giữ, chiếm hữu; một cơ sở, vị trí. Từ vựng thường đàm: 根据 CĂN CỨ (căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ); 據說 CỨ THUYẾT (nghe nói, tương truyền); 收據 THU CỨ (biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận); 數據 SỐ CỨ (dữ liệu, số liệu); 證據 CHỨNG CỨ (bằng chứng, chứng cứ); 據悉 CỨ TẤT (theo tin cho biết, được biết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 據 (âm chuẩn CỨ): chiếm giữ, chiếm hữu; một cơ sở, vị trí.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỨ (據): chiếm giữ, chiếm hữu; một cơ sở, vị trí; từ ghép thông dụng: 根据 CĂN CỨ (căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ); 據說 CỨ THUYẾT (nghe nói, tương truyền); 收據 THU CỨ (biên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận); 數據 SỐ CỨ (dữ liệu, số liệu); 證據 CHỨNG CỨ (bằng chứng, chứng cứ); 據悉 CỨ TẤT (theo tin cho biết, được biết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 據 [U+636E · CỨ · jù]: chiếm giữ, chiếm hữu; một cơ sở, vị trí.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “据”