Tiếng Anh: to donate, to contribute, donation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “捐献”
Chữ QUYÊN (捐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 捐献 [QUYÊN HIẾN] gồm 捐 (QUYÊN) + 献 (HIẾN) → nghĩa tiếng Việt: "quyên góp hiến tặng, cống hiến đóng góp từ thiện". 🦊
Phát âm "捐献" [juānxiàn — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

quyên góp hiến tặng, cống hiến đóng góp từ thiện
Phồn thể: 捐獻
Hán Việt: QUYÊN HIẾN
Tiếng Anh: to donate, to contribute, donation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “捐献”
Chữ QUYÊN (捐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT).
Tập viết
Dùng trong câu
功勋战略科学家临终前立下遗嘱,将毕生工资积蓄与重大科技奖励全部捐献给母校设立基础学科拔尖创新奖学金。
Vị nhà khoa học chiến lược có công lao trước lúc lâm chung đã lập di chúc, hiến tặng quyên góp toàn bộ các giải thưởng khoa học công nghệ trọng đại cùng tiền lương tiết kiệm cả đời mình cho trường cũ thành lập Học bổng Đổi mới Sáng tạo Xuất chúng Môn học Cơ bản.

Câu 1/1
Từ “捐献” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 捐 (U+6350) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quyên góp, hiến tặng, quyên tặng từ thiện. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 捐 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (10 nét) · Pinyin: juānxiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quyên góp, hiến tặng, quyên tặng từ thiện. Chữ QUYÊN (捐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 捐 (QUYÊN): quyên góp, hiến tặng, quyên tặng từ thiện. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quyên (捐): quyên góp, hiến tặng, quyên tặng từ thiện.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 捐 (âm đọc QUYÊN): quyên góp, hiến tặng, quyên tặng từ thiện.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 捐 (âm chuẩn QUYÊN): quyên góp, hiến tặng, quyên tặng từ thiện.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUYÊN (捐): quyên góp, hiến tặng, quyên tặng từ thiện.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 捐 [U+6350 · QUYÊN · juānxiàn]: quyên góp, hiến tặng, quyên tặng từ thiện.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “捐献”