Tiếng Anh: to pounce on, to throw oneself on, to flap, to pat; gram (g), to overcome, to conquer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扑克”
Chữ PHỐC (扑, phồn thể: 撲): thuộc bộ THỦ (手), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 卜 (BỐC).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 扑克 [PHỐC KHẮC] gồm 扑 (PHỐC) + 克 (KHẮC) → nghĩa tiếng Việt: "扑 (PHỐC): nhào tới, vồ lấy, lao vào". 🦊
Phát âm "扑克": 扑 pū (thanh 1 (55)) → 克 kè (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

扑 (PHỐC): nhào tới, vồ lấy, lao vào; 克 (KHẮC): gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg)
Phồn thể: 撲克
Hán Việt: PHỐC KHẮC
Tiếng Anh: to pounce on, to throw oneself on, to flap, to pat; gram (g), to overcome, to conquer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扑克”
Chữ PHỐC (扑, phồn thể: 撲): thuộc bộ THỦ (手), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 卜 (BỐC).
Tập viết
Dùng trong câu
扑克(相关词:巧克力)
Cụm từ “扑克” (PHỐC KHẮC) — 扑 (PHỐC): nhào tới, vồ lấy, lao vào; 克 (KHẮC): gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); từ liên hệ: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).

Câu 1/1
Từ “扑克” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 扑 (U+6251) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhào tới, vồ lấy, lao vào; đập, phủi. Chữ PHỐC (扑, phồn thể: 撲): thuộc bộ THỦ (手), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 卜 (BỐC).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 撲 (PHỐC): nhào tới, vồ lấy, lao vào; đập, phủi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phốc (撲): nhào tới, vồ lấy, lao vào; đập, phủi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 撲 (âm đọc PHỐC): nhào tới, vồ lấy, lao vào; đập, phủi.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 撲 (âm chuẩn PHỐC): nhào tới, vồ lấy, lao vào; đập, phủi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 撲 [U+6251 · PHỐC · pū]: nhào tới, vồ lấy, lao vào; đập, phủi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “扑克”