Tiếng Anh: stupid, doltish, foolish; clumsy, stupid, dull
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “愚笨”
Chữ NGU (愚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 愚蠢 (NGU XUẨN: ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch), 愚昧 (NGU MUỘI: ngu muội, u mê tăm tối dốt nát).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 愚笨 [NGU BỔN] gồm 愚 (NGU) + 笨 (BỔN) → nghĩa tiếng Việt: "愚 (NGU): ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch". 🦊
Phát âm "愚笨": 愚 yú (thanh 2 (35)) → 笨 bèn (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

愚 (NGU): ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch; 笨 (BỔN): vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp
Phồn thể: 愚笨
Hán Việt: NGU BỔN
Tiếng Anh: stupid, doltish, foolish; clumsy, stupid, dull
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “愚笨”
Chữ NGU (愚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 愚蠢 (NGU XUẨN: ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch), 愚昧 (NGU MUỘI: ngu muội, u mê tăm tối dốt nát).
Tập viết
Dùng trong câu
愚笨(相关词:愚蠢)
Cụm từ “愚笨” (NGU BỔN) — 愚 (NGU): ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch; 笨 (BỔN): vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp; từ liên hệ: 愚蠢 (NGU XUẨN: ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch).

Câu 1/1
Từ “愚笨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 愚 (U+611A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 愚 · 心 (Bộ TÂM) (13 nét) · Pinyin: yú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch. Chữ NGU (愚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 愚蠢 (NGU XUẨN: ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch), 愚昧 (NGU MUỘI: ngu muội, u mê tăm tối dốt nát). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 愚蠢 NGU XUẨN (ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch); 愚昧 NGU MUỘI (ngu muội, u mê tăm tối dốt nát).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGU: ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch; thường gặp trong ngữ cảnh: 愚蠢 NGU XUẨN (ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch); 愚昧 NGU MUỘI (ngu muội, u mê tăm tối dốt nát).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 愚 (NGU): ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (愚蠢 NGU XUẨN (ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch); 愚昧 NGU MUỘI (ngu muội, u mê tăm tối dốt nát)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngu (愚): ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 愚 (âm đọc NGU): ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch. Từ vựng thường đàm: 愚蠢 NGU XUẨN (ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch); 愚昧 NGU MUỘI (ngu muội, u mê tăm tối dốt nát).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 愚 (âm chuẩn NGU): ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGU (愚): ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch; từ ghép thông dụng: 愚蠢 NGU XUẨN (ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch); 愚昧 NGU MUỘI (ngu muội, u mê tăm tối dốt nát).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 愚 [U+611A · NGU · yú]: ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “愚笨”