Tiếng Anh: bashful; to consider
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “愐”
Chữ MIỄN (愐): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “愐”
💡 愐 [MIỄN, GIỢN] → "rụt rè". Cấu tạo có bộ TÂM (trái tim - thể hiện tâm tư, tình cảm, cảm xúc nơi đáy lòng). 🦊
Phát âm "愐" [miǎn — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

rụt rè; để xem xét
Phồn thể: 愐
Hán Việt: MIỄN, GIỢN
Tiếng Anh: bashful; to consider
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “愐”
Chữ MIỄN (愐): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “愐”
Dùng trong câu
Từ “愐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 愐 (U+6110) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giờn giợn; giợn tóc gáy
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rụt rè; để xem xét. Chữ MIỄN (愐): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MIỄN: rụt rè; để xem xét.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 愐 (MIỄN): rụt rè; để xem xét. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Miễn (愐): rụt rè; để xem xét.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 愐 (âm đọc MIỄN): rụt rè; để xem xét.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 愐 (âm chuẩn MIỄN): rụt rè; để xem xét.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MIỄN (愐): rụt rè; để xem xét.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 愐 [U+6110 · MIỄN · miǎn]: rụt rè; để xem xét.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “愐”