Tiếng Anh: nauseous, disgusting, repulsive, to feel sick
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “恶心”
Chữ ÁC (恶, phồn thể: 惡): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 恶劣 (ÁC LIỆT: khắc nghiệt, tồi tệ, xấu xa), 丑恶 (SỬU ÁC: xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác), 恶心 (Ổ TÂM: buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi), 恶化 (ÁC HÓA: xấu đi, trầm trọng thêm, chuyển biến xấu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 恶心 (Ổ TÂM) = 恶 (ÁC: xấu xa, hôi hám) + 心 (TÂM: trái tim, tâm hồn, tấm lòng từ bi) → buồn nôn, lợm giọng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "恶心" đọc là è (thanh 4) + xīn (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi
Phồn thể: 噁心
Hán Việt: Ổ TÂM
Tiếng Anh: nauseous, disgusting, repulsive, to feel sick
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “恶心”
Chữ ÁC (恶, phồn thể: 惡): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 恶劣 (ÁC LIỆT: khắc nghiệt, tồi tệ, xấu xa), 丑恶 (SỬU ÁC: xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác), 恶心 (Ổ TÂM: buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi), 恶化 (ÁC HÓA: xấu đi, trầm trọng thêm, chuyển biến xấu).
Tập viết
Dùng trong câu
初次进入失重太空环境的航天员可能会出现短暂的空间运动病恶心不适,但经过科学训练能迅速完全适应。
Các phi hành gia lần đầu bước vào môi trường không trọng lực ngoài không gian có thể xuất hiện cảm giác khó chịu buồn nôn say không gian ngắn ngủi, nhưng trải qua sự huấn luyện khoa học đều có thể nhanh chóng thích nghi hoàn toàn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 恶心
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Ý của Túy Ông không nằm ở rượu, mà nằm ở thú vui giữa non nước thiên nhiên.
Âm Hán Việt: TÚY ÔNG CHI Ý BẤT TẠI TỬU, TẠI HỒ SƠN THỦY CHI GIAN DÃ. SƠN THỦY CHI LẠC, ĐẮC CHI TÂM NHI NGỤ CHI TỬU DÃ.
“Ý của ông già say không nằm ở chén rượu, mà gửi nơi khoảng non xanh nước biếc. Niềm vui của non nước cảm nhận bằng tâm hồn rồi gửi gắm vào trong rượu vậy.”
Tăm tích: dấu vết nơi ở hoặc nguồn gốc sự tình.
“Mai sinh riêng dạ nghĩ thầm. Đêm dò chuyện ấy, biết tăm tích rồi.”
Tăm tích: dấu vết nơi ở hoặc nguồn gốc sự tình.
“Biết đâu tăm tích mà dò cho ra.”
Từ “恶心” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 恶 (U+6076) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ác tâm
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xấu xa, xấu xa, xấu xa, hôi hám. Chữ ÁC (恶, phồn thể: 惡): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 恶劣 (ÁC LIỆT: khắc nghiệt, tồi tệ, xấu xa), 丑恶 (SỬU ÁC: xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác), 恶心 (Ổ TÂM: buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi), 恶化 (ÁC HÓA: xấu đi, trầm trọng thêm, chuyển biến xấu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 惡劣 ÁC LIỆT (khắc nghiệt, tồi tệ, xấu xa); 醜惡 SỬU ÁC (xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác); 噁心 Ổ TÂM (buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi); 惡化 ÁC HÓA (xấu đi, trầm trọng thêm, chuyển biến xấu); 可惡 KHẢ Ố (đáng ghét, đáng giận, đáng căm hận); 兇惡 HUNG ÁC (hung ác, tàn bạo dữ dằn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc Ổ: xấu xa, xấu xa, xấu xa, hôi hám; thường gặp trong ngữ cảnh: 惡劣 ÁC LIỆT (khắc nghiệt, tồi tệ, xấu xa); 醜惡 SỬU ÁC (xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác); 噁心 Ổ TÂM (buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi); 惡化 ÁC HÓA (xấu đi, trầm trọng thêm, chuyển biến xấu); 可惡 KHẢ Ố (đáng ghét, đáng giận, đáng căm hận); 兇惡 HUNG ÁC (hung ác, tàn bạo dữ dằn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 噁 (Ổ): xấu xa, xấu xa, xấu xa, hôi hám. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (惡劣 ÁC LIỆT (khắc nghiệt, tồi tệ, xấu xa); 醜惡 SỬU ÁC (xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác); 噁心 Ổ TÂM (buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi); 惡化 ÁC HÓA (xấu đi, trầm trọng thêm, chuyển biến xấu); 可惡 KHẢ Ố (đáng ghét, đáng giận, đáng căm hận); 兇惡 HUNG ÁC (hung ác, tàn bạo dữ dằn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ổ (噁): xấu xa, xấu xa, xấu xa, hôi hám.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 噁 (âm đọc Ổ): xấu xa, xấu xa, xấu xa, hôi hám. Từ vựng thường đàm: 惡劣 ÁC LIỆT (khắc nghiệt, tồi tệ, xấu xa); 醜惡 SỬU ÁC (xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác); 噁心 Ổ TÂM (buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi); 惡化 ÁC HÓA (xấu đi, trầm trọng thêm, chuyển biến xấu); 可惡 KHẢ Ố (đáng ghét, đáng giận, đáng căm hận); 兇惡 HUNG ÁC (hung ác, tàn bạo dữ dằn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 噁 (âm chuẩn Ổ): xấu xa, xấu xa, xấu xa, hôi hám.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hoen ố
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 噁 [U+6076 · Ổ · è]: xấu xa, xấu xa, xấu xa, hôi hám.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “恶心”