Tiếng Anh: extra, added, additional, surplus
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “额外”
Chữ NGẠCH (额, phồn thể: 額): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 口 (KHẨU) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 额外 (NGẠCH NGOẠI: bổ sung, ngoài định mức, phụ thêm), 名额 (DANH NGẠCH: chỉ tiêu, suất danh ngạch, định mức số lượng), 数额 (SỐ NGẠCH: số tiền, kim ngạch, khoản tiền định mức).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 额外 (NGẠCH NGOẠI) = 额 (NGẠCH: trán, viên, mảng bám) + 外 (NGOẠI: bên ngoài) → bổ sung, ngoài định mức, phụ thêm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "额外" đọc là é (thanh 2) + wài (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bổ sung, ngoài định mức, phụ thêm
Phồn thể: 額外
Hán Việt: NGẠCH NGOẠI
Tiếng Anh: extra, added, additional, surplus
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “额外”
Chữ NGẠCH (额, phồn thể: 額): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 口 (KHẨU) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 额外 (NGẠCH NGOẠI: bổ sung, ngoài định mức, phụ thêm), 名额 (DANH NGẠCH: chỉ tiêu, suất danh ngạch, định mức số lượng), 数额 (SỐ NGẠCH: số tiền, kim ngạch, khoản tiền định mức).
Tập viết
Dùng trong câu
政府出台稳岗就业支持政策,对吸纳应届高校毕业生就业的科技创新企业给予额外税收抵扣与专项补贴。
Chính phủ ban hành chính sách hỗ trợ việc làm ổn định, cấp thêm các khoản khấu trừ thuế bổ sung và trợ cấp chuyên đề cho các doanh nghiệp đổi mới công nghệ tuyển dụng sinh viên đại học vừa tốt nghiệp.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 额外
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “额外” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 额 (U+989D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trán; viên, mảng bám; đã sửa. [Giản thể: 额 ⇄ Phồn thể: 額 · 宀 (Bộ MIÊN) (15 nét) · Pinyin: é].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trán; viên, mảng bám; đã sửa. Chữ NGẠCH (额, phồn thể: 額): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 口 (KHẨU) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 额外 (NGẠCH NGOẠI: bổ sung, ngoài định mức, phụ thêm), 名额 (DANH NGẠCH: chỉ tiêu, suất danh ngạch, định mức số lượng), 数额 (SỐ NGẠCH: số tiền, kim ngạch, khoản tiền định mức). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 額外 NGẠCH NGOẠI (bổ sung, ngoài định mức, phụ thêm); 名額 DANH NGẠCH (chỉ tiêu, suất danh ngạch, định mức số lượng); 數額 SỐ NGẠCH (số tiền, kim ngạch, khoản tiền định mức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGẠCH: trán; viên, mảng bám; đã sửa; thường gặp trong ngữ cảnh: 額外 NGẠCH NGOẠI (bổ sung, ngoài định mức, phụ thêm); 名額 DANH NGẠCH (chỉ tiêu, suất danh ngạch, định mức số lượng); 數額 SỐ NGẠCH (số tiền, kim ngạch, khoản tiền định mức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 額 (NGẠCH): trán; viên, mảng bám; đã sửa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (額外 NGẠCH NGOẠI (bổ sung, ngoài định mức, phụ thêm); 名額 DANH NGẠCH (chỉ tiêu, suất danh ngạch, định mức số lượng); 數額 SỐ NGẠCH (số tiền, kim ngạch, khoản tiền định mức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngạch (額): trán; viên, mảng bám; đã sửa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 額 (âm đọc NGẠCH): trán; viên, mảng bám; đã sửa. Từ vựng thường đàm: 額外 NGẠCH NGOẠI (bổ sung, ngoài định mức, phụ thêm); 名額 DANH NGẠCH (chỉ tiêu, suất danh ngạch, định mức số lượng); 數額 SỐ NGẠCH (số tiền, kim ngạch, khoản tiền định mức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 額 (âm chuẩn NGẠCH): trán; viên, mảng bám; đã sửa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGẠCH (額): trán; viên, mảng bám; đã sửa; từ ghép thông dụng: 額外 NGẠCH NGOẠI (bổ sung, ngoài định mức, phụ thêm); 名額 DANH NGẠCH (chỉ tiêu, suất danh ngạch, định mức số lượng); 數額 SỐ NGẠCH (số tiền, kim ngạch, khoản tiền định mức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 額 [U+989D · NGẠCH · é]: trán; viên, mảng bám; đã sửa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “额外”