Tiếng Anh: Chinese chess
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “弈”
Chữ DỊCH (弈): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 廾 (CỦNG).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 弈 (âm Hán Việt: DỊCH) → "cờ tướng". 🦊
Phát âm "弈" [yì — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cờ tướng
Phồn thể: 弈
Hán Việt: DỊCH
Tiếng Anh: Chinese chess
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “弈”
Chữ DỊCH (弈): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 廾 (CỦNG).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “弈” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 弈 (U+5F08) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cờ tướng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 弈 · 亠 (Bộ ĐẦU) (9 nét) · Pinyin: yì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cờ tướng. Chữ DỊCH (弈): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 廾 (CỦNG).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DỊCH: cờ tướng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 弈 (DỊCH): cờ tướng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dịch (弈): cờ tướng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 弈 (âm đọc DỊCH): cờ tướng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 弈 (âm chuẩn DỊCH): cờ tướng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DỊCH (弈): cờ tướng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 弈 [U+5F08 · DỊCH · yì]: cờ tướng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “弈”