Tiếng Anh: achievement, contribution, to achieve, to make a contribution
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “建树”
Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 建树 [KIẾN THỤ] gồm 建 (KIẾN) + 树 (THỤ) → nghĩa tiếng Việt: "đóng góp thành tựu, cống hiến sự nghiệp lớn dựng xây". 🦊
Phát âm "建树" [jiànshù — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

đóng góp thành tựu, cống hiến sự nghiệp lớn dựng xây
Phồn thể: 建樹
Hán Việt: KIẾN THỤ
Tiếng Anh: achievement, contribution, to achieve, to make a contribution
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “建树”
Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
Tập viết
Dùng trong câu
老一辈功勋战略科学家在理论物理与航天动力学等多个前沿领域取得了举世公认的重大建树,永载世界科学史册。
Các nhà khoa học chiến lược có công lao tiền bối trong nhiều lĩnh vực tiên phong như động lực học hàng không và vật lý lý thuyết đã đạt được những cống hiến sự nghiệp đóng góp thành tựu trọng đại được toàn thế giới công nhận, mãi mãi ghi vào sử sách khoa học thế giới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 建树
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Từ “建树” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 建 (U+5EFA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 建 · 廴 (Bộ DẪN) (8 nét) · Pinyin: jiànshù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy. Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIẾN: xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy; thường gặp trong ngữ cảnh: 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 建 (KIẾN): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiến (建): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 建 (âm đọc KIẾN): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy. Từ vựng thường đàm: 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 建 (âm chuẩn KIẾN): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIẾN (建): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy; từ ghép thông dụng: 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 建 [U+5EFA · KIẾN · jiànshù]: xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “建树”