Tiếng Anh: architect
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “建筑师”
Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 建筑师 [KIẾN TRÚC SƯ] gồm 建 (KIẾN) + 筑 (TRÚC) + 师 (SƯ) → nghĩa tiếng Việt: "kiến trúc sư, nhà thiết kế công trình kiến trúc". 🦊
Phát âm "建筑师" [jiànzhùshī — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

kiến trúc sư, nhà thiết kế công trình kiến trúc
Phồn thể: 建築師
Hán Việt: KIẾN TRÚC SƯ
Tiếng Anh: architect
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “建筑师”
Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
Tập viết
Dùng trong câu
国家大科学工程总建筑师团队创新运用地质力学与空间美学交融设计,打造出世界一流且极具中国特色的科学殿堂建筑群。
Đội ngũ kiến trúc sư nhà thiết kế công trình tổng thể của công trình khoa học lớn quốc gia đã sáng tạo vận dụng thiết kế hòa quyện giữa mỹ học không gian và cơ học địa chất, tạo dựng nên quần thể kiến trúc điện đường khoa học mang đậm đặc sắc Trung Quốc và đẳng cấp hàng đầu thế giới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 建筑师
Sự gắn kết biện chứng giữa việc học và việc suy ngẫm tư duy.
Âm Hán Việt: ÔN CỐ NHI TRI TÂN, KHẢ DĨ VI SƯ HĨ. HỌC NHI BẤT TƯ TẮC VÕNG, TƯ NHI BẤT HỌC TẮC ĐÃI.
“Ôn lại điều cũ mà hiểu thêm được điều mới, ấy là có thể làm thầy vậy. Học mà không suy nghĩ thì mờ mịt, suy nghĩ mà không học thì hoang mang nguy khốn.”
Từ “建筑师” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 建 (U+5EFA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 建 · 廴 (Bộ DẪN) (8 nét) · Pinyin: jiànzhùshī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy. Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIẾN: xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy; thường gặp trong ngữ cảnh: 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 建 (KIẾN): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiến (建): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 建 (âm đọc KIẾN): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy. Từ vựng thường đàm: 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 建 (âm chuẩn KIẾN): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIẾN (建): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy; từ ghép thông dụng: 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 建 [U+5EFA · KIẾN · jiànzhùshī]: xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “建筑师”