Tiếng Anh: tent
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “帐篷”
Chữ TRƯỚNG (帐, phồn thể: 帳): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 帐篷 (TRƯỚNG BỒNG: lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 帐篷 (TRƯỚNG BỒNG) = 帐 (TRƯỚNG: lều, màn, màn chống muỗi) + 篷 (BỒNG: mái hiên, mái che, chèo) → lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "帐篷" đọc là zhàng (thanh 4) + peng (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng
Phồn thể: 帳篷
Hán Việt: TRƯỚNG BỒNG
Tiếng Anh: tent
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “帐篷”
Chữ TRƯỚNG (帐, phồn thể: 帳): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 帐篷 (TRƯỚNG BỒNG: lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng).
Tập viết
Dùng trong câu
在特大自然灾害发生后几小时内,应急保障部队便在安全开阔安置点搭建起了数千顶配备取暖照明设备的防灾救灾保温帐篷。
Chỉ trong vài giờ sau khi xảy ra thảm họa thiên tai đặc biệt lớn, lực lượng bảo đảm khẩn cấp đã dựng lên hàng ngàn chiếc lều bạt giữ nhiệt cứu trợ phòng chống thiên tai được trang bị thiết bị chiếu sáng sưởi ấm tại các điểm tái định cư an toàn thoáng đãng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 帐篷
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “帐篷” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 帐 (U+5E10) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lều; màn, màn chống muỗi. [Giản thể: 帐 ⇄ Phồn thể: 帳 · 巾 (Bộ CÂN) (7 nét) · Pinyin: zhàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lều; màn, màn chống muỗi. Chữ TRƯỚNG (帐, phồn thể: 帳): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 帐篷 (TRƯỚNG BỒNG: lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 帳篷 TRƯỚNG BỒNG (lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRƯỚNG: lều; màn, màn chống muỗi; thường gặp trong ngữ cảnh: 帳篷 TRƯỚNG BỒNG (lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 帳 (TRƯỚNG): lều; màn, màn chống muỗi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (帳篷 TRƯỚNG BỒNG (lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trướng (帳): lều; màn, màn chống muỗi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 帳 (âm đọc TRƯỚNG): lều; màn, màn chống muỗi. Từ vựng thường đàm: 帳篷 TRƯỚNG BỒNG (lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 帳 (âm chuẩn TRƯỚNG): lều; màn, màn chống muỗi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRƯỚNG (帳): lều; màn, màn chống muỗi; từ ghép thông dụng: 帳篷 TRƯỚNG BỒNG (lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 帳 [U+5E10 · TRƯỚNG · zhàng]: lều; màn, màn chống muỗi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “帐篷”