Tiếng Anh: gorge, strait, ravine; isthmus
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “峡”
Chữ HIỆP (峡, phồn thể: 峽): thuộc bộ SƠN (山), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 峡谷 (HIỆP CỐC: hẻm núi, thung lũng vực sâu hiểm trở).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 峡 (âm Hán Việt: HIỆP) → "hẻm núi, eo biển, khe núi". 🦊
Phát âm "峡" [xiá — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

hẻm núi, eo biển, khe núi; eo đất
Phồn thể: 峽
Hán Việt: HIỆP
Tiếng Anh: gorge, strait, ravine; isthmus
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “峡”
Chữ HIỆP (峡, phồn thể: 峽): thuộc bộ SƠN (山), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 峡谷 (HIỆP CỐC: hẻm núi, thung lũng vực sâu hiểm trở).
Tập viết
Dùng trong câu
“峡”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“峡” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “峡” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 峡 (U+5CE1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giáp mặt
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hẻm núi, eo biển, khe núi; eo đất. Chữ HIỆP (峡, phồn thể: 峽): thuộc bộ SƠN (山), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 峡谷 (HIỆP CỐC: hẻm núi, thung lũng vực sâu hiểm trở). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 峽谷 HIỆP CỐC (hẻm núi, thung lũng vực sâu hiểm trở).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
(Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 峽 (HIỆP): hẻm núi, eo biển, khe núi; eo đất. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (峽谷 HIỆP CỐC (hẻm núi, thung lũng vực sâu hiểm trở)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiệp (峽): hẻm núi, eo biển, khe núi; eo đất.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 峽 (âm đọc HIỆP): hẻm núi, eo biển, khe núi; eo đất. Từ vựng thường đàm: 峽谷 HIỆP CỐC (hẻm núi, thung lũng vực sâu hiểm trở).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 峽 (âm chuẩn HIỆP): hẻm núi, eo biển, khe núi; eo đất.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 峽 [U+5CE1 · HIỆP · xiá]: hẻm núi, eo biển, khe núi; eo đất.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “峡”