Tiếng Anh: (variant of 協) cooperate; combined labor
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “劦”
Chữ HIỆP (协 / 協 / 劦) là chữ hội ý kiêm hình thanh: nguyên bản cổ tự (劦) gồm ba bộ LỰC (力) xếp chụm vào nhau biểu thị nhiều cánh tay cùng hợp sức cày cấy, lao động; sau thêm bộ THẬP (十) bên trái chỉ số lượng đông đảo và sự trọn vẹn. Chữ khắc họa triết lý đoàn kết sâu sắc: khi nhiều người đồng tâm hiệp lực, mọi thử thách lớn lao đều có thể hoàn thành mỹ mãn.
Bên trái chữ THẬP (十) vẹn toàn, Ba chữ LỰC (力) hợp muôn ngàn cánh tay. HIỆP (协) tâm chung sức dựng xây, Đồng lòng tát cạn biển đầy khó chi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 劦 [HIỆP] → "Hợp sức, giúp đỡ". Cấu tạo có bộ LỰC (sức mạnh cơ bắp, công sức lao động bền bỉ). 🦊
Phát âm "劦" [xié — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Hợp sức, giúp đỡ
Phồn thể: 劦
Hán Việt: HIỆP
Tiếng Anh: (variant of 協) cooperate; combined labor
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “劦”
Chữ HIỆP (协 / 協 / 劦) là chữ hội ý kiêm hình thanh: nguyên bản cổ tự (劦) gồm ba bộ LỰC (力) xếp chụm vào nhau biểu thị nhiều cánh tay cùng hợp sức cày cấy, lao động; sau thêm bộ THẬP (十) bên trái chỉ số lượng đông đảo và sự trọn vẹn. Chữ khắc họa triết lý đoàn kết sâu sắc: khi nhiều người đồng tâm hiệp lực, mọi thử thách lớn lao đều có thể hoàn thành mỹ mãn.
Bên trái chữ THẬP (十) vẹn toàn, Ba chữ LỰC (力) hợp muôn ngàn cánh tay. HIỆP (协) tâm chung sức dựng xây, Đồng lòng tát cạn biển đầy khó chi.
Tập viết
Dùng trong câu
“劦”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“劦” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “劦” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 劦 (U+52A6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Hợp sức, chung lòng, phối hợp, giúp đỡ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 劦 · 力 (6 nét) · Pinyin: xié].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Hợp sức, chung lòng, phối hợp, giúp đỡ. Chữ HIỆP (协 / 協 / 劦) là chữ hội ý kiêm hình thanh: nguyên bản cổ tự (劦) gồm ba bộ LỰC (力) xếp chụm vào nhau biểu thị nhiều cánh tay cùng hợp sức cày cấy, lao động; sau thêm bộ THẬP (十) bên trái chỉ số lượng đông đảo và sự trọn vẹn. Chữ khắc họa triết lý đoàn kết sâu sắc: khi nhiều người đồng tâm hiệp lực, mọi thử thách lớn lao đều có thể hoàn thành mỹ mãn. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 同心協力 ĐỒNG TÂM HIỆP LỰC (Đồng tâm hiệp lực); 協會 HIỆP HỘI (Hiệp hội); 協力 HIỆP LỰC (Hiệp lực); 妥協 THOẢ HIỆP (Thoả hiệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HIỆP: hợp sức, chung lòng, phối hợp, giúp đỡ; thường gặp trong ngữ cảnh: 同心協力 ĐỒNG TÂM HIỆP LỰC (Đồng tâm hiệp lực); 協會 HIỆP HỘI (Hiệp hội); 協力 HIỆP LỰC (Hiệp lực); 妥協 THOẢ HIỆP (Thoả hiệp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 劦 (HIỆP): Hợp sức, chung lòng, phối hợp, giúp đỡ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (同心協力 ĐỒNG TÂM HIỆP LỰC (Đồng tâm hiệp lực); 協會 HIỆP HỘI (Hiệp hội); 協力 HIỆP LỰC (Hiệp lực); 妥協 THOẢ HIỆP (Thoả hiệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiệp (劦): Hợp sức, chung lòng, phối hợp, giúp đỡ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 劦 (âm đọc HIỆP): Hợp sức, chung lòng, phối hợp, giúp đỡ. Từ vựng thường đàm: 同心協力 ĐỒNG TÂM HIỆP LỰC (Đồng tâm hiệp lực); 協會 HIỆP HỘI (Hiệp hội); 協力 HIỆP LỰC (Hiệp lực); 妥協 THOẢ HIỆP (Thoả hiệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 劦 (âm chuẩn HIỆP): Hợp sức, chung lòng, phối hợp, giúp đỡ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HIỆP (劦): Hợp sức, chung lòng, phối hợp, giúp đỡ; từ ghép thông dụng: 同心協力 ĐỒNG TÂM HIỆP LỰC (Đồng tâm hiệp lực); 協會 HIỆP HỘI (Hiệp hội); 協力 HIỆP LỰC (Hiệp lực); 妥協 THOẢ HIỆP (Thoả hiệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 劦 [U+52A6 · HIỆP · xié]: Hợp sức, chung lòng, phối hợp, giúp đỡ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “劦”