Tiếng Anh: to keep a promise, trustworthy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “守信”
Chữ THỦ (守): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 遵守 (TUÂN THỦ: tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 保守 (BẢO THỦ: bảo thủ; giữ kín, bảo tồn), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 守护 (THỦ HỘ: canh giữ, bảo vệ giữ gìn, che chở).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 守信 [THỦ TÍN] gồm 守 (THỦ) + 信 (TÍN) → nghĩa tiếng Việt: "giữ chữ tín lời hứa". 🦊
Phát âm "守信" [shǒuxìn — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

giữ chữ tín lời hứa
Phồn thể: 守信
Hán Việt: THỦ TÍN
Tiếng Anh: to keep a promise, trustworthy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “守信”
Chữ THỦ (守): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 遵守 (TUÂN THỦ: tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 保守 (BẢO THỦ: bảo thủ; giữ kín, bảo tồn), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 守护 (THỦ HỘ: canh giữ, bảo vệ giữ gìn, che chở).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 守信
Nghe theo, dựa hẳn vào.
“Con gái làm đôi nhà người. Tin người xa làm anh tam [em].”
Nghe theo, dựa hẳn vào.
“Có ai ướm hỏi tiên Vương Mẫu. Tin khả tin thời ngờ khả ngờ.”
Điều được truyền báo đến ai đó.
“Đông phong từ hẹn tin xuân đến. Đầm ấm nào hoa chẳng tốt tươi.”
Điều được truyền báo đến ai đó.
“Làm trăm ngàn chước cho được biết tin con ở đâu.”
Bắn trúng, nhằm.
“Sẵn cung này tôi ra tay liền bắn, tin vào cánh. Chừng như hắn cũng đau.”
Ấn tín, vật tượng trưng cho chức quyền được bề trên trao cho.
“Người nước Chiêm dâng đất mà xưng phiên thần. Quân nhà Minh nộp tín mặc xin lui về.”
Từ “守信” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 守 (U+5B88) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thái thú
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo tồn. Chữ THỦ (守): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 遵守 (TUÂN THỦ: tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 保守 (BẢO THỦ: bảo thủ; giữ kín, bảo tồn), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 守护 (THỦ HỘ: canh giữ, bảo vệ giữ gìn, che chở). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 遵守 TUÂN THỦ (tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)); 保守 BẢO THỦ (bảo thủ; giữ kín, bảo tồn); 防守 PHÒNG THỦ (phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt); 守護 THỦ HỘ (canh giữ, bảo vệ giữ gìn, che chở).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
thủ (canh, nghe lời)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 守 (THỦ): bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo tồn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (遵守 TUÂN THỦ (tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)); 保守 BẢO THỦ (bảo thủ; giữ kín, bảo tồn); 防守 PHÒNG THỦ (phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt); 守護 THỦ HỘ (canh giữ, bảo vệ giữ gìn, che chở)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thủ (守): bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo tồn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 守 (âm đọc THỦ): bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo tồn. Từ vựng thường đàm: 遵守 TUÂN THỦ (tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)); 保守 BẢO THỦ (bảo thủ; giữ kín, bảo tồn); 防守 PHÒNG THỦ (phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt); 守護 THỦ HỘ (canh giữ, bảo vệ giữ gìn, che chở).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 守 (âm chuẩn THỦ): bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo tồn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỦ (守): bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo tồn; từ ghép thông dụng: 遵守 TUÂN THỦ (tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)); 保守 BẢO THỦ (bảo thủ; giữ kín, bảo tồn); 防守 PHÒNG THỦ (phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt); 守護 THỦ HỘ (canh giữ, bảo vệ giữ gìn, che chở).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 守 [U+5B88 · THỦ · shǒuxìn]: bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo tồn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “守信”