Tiếng Anh: air defense
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “空” đọc thanh 1 “kōng” (KHÔNG) khi chỉ “bầu trời, không khí, không gian” hoặc trạng thái “trống rỗng”; đọc thanh 4 “kòng” (KHỐNG) khi chỉ “thời gian rảnh rỗi” hoặc “chỗ trống để điền vào”.
bầu trời, không khí, hàng không; trống rỗng, vô ích
VD: 空气 (kōng qì), 空调 (kōng tiáo), 空间 (kōng jiān)
thời gian rảnh rỗi; khoảng trống, ô trống; chừa trống
VD: 有空 (yǒu kòng), 抽空 (chōu kòng), 空闲 (kòng xián)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “防空”
Chữ PHÒNG (防): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 防御 (PHÒNG NGỰ: phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 防空 [PHÒNG KHÔNG] gồm 防 (PHÒNG) + 空 (KHÔNG) → nghĩa tiếng Việt: "phòng không đánh chặn". 🦊
Phát âm "防空" [fángkōng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

phòng không đánh chặn
Phồn thể: 防空
Hán Việt: PHÒNG KHÔNG
Tiếng Anh: air defense
Chữ “空” đọc thanh 1 “kōng” (KHÔNG) khi chỉ “bầu trời, không khí, không gian” hoặc trạng thái “trống rỗng”; đọc thanh 4 “kòng” (KHỐNG) khi chỉ “thời gian rảnh rỗi” hoặc “chỗ trống để điền vào”.
bầu trời, không khí, hàng không; trống rỗng, vô ích
VD: 空气 (kōng qì), 空调 (kōng tiáo), 空间 (kōng jiān)
thời gian rảnh rỗi; khoảng trống, ô trống; chừa trống
VD: 有空 (yǒu kòng), 抽空 (chōu kòng), 空闲 (kòng xián)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “防空”
Chữ PHÒNG (防): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 防御 (PHÒNG NGỰ: phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 防空
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “防空” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 防 (U+9632) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 防 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (6 nét) · Pinyin: fángkōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè. Chữ PHÒNG (防): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 防御 (PHÒNG NGỰ: phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 防守 PHÒNG THỦ (phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt); 防疫 PHÒNG DỊCH (phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh); 防禦 PHÒNG NGỰ (phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược); 防止 PHÒNG CHỈ (phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng); 防治 PHÒNG TRỊ (phòng trị, phòng chống và xử lý (dịch bệnh, ô nhiễm)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÒNG: phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè; thường gặp trong ngữ cảnh: 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 防守 PHÒNG THỦ (phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt); 防疫 PHÒNG DỊCH (phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh); 防禦 PHÒNG NGỰ (phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược); 防止 PHÒNG CHỈ (phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng); 防治 PHÒNG TRỊ (phòng trị, phòng chống và xử lý (dịch bệnh, ô nhiễm)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 防 (PHÒNG): phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 防守 PHÒNG THỦ (phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt); 防疫 PHÒNG DỊCH (phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh); 防禦 PHÒNG NGỰ (phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược); 防止 PHÒNG CHỈ (phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng); 防治 PHÒNG TRỊ (phòng trị, phòng chống và xử lý (dịch bệnh, ô nhiễm))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phòng (防): phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 防 (âm đọc PHÒNG): phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè. Từ vựng thường đàm: 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 防守 PHÒNG THỦ (phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt); 防疫 PHÒNG DỊCH (phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh); 防禦 PHÒNG NGỰ (phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược); 防止 PHÒNG CHỈ (phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng); 防治 PHÒNG TRỊ (phòng trị, phòng chống và xử lý (dịch bệnh, ô nhiễm)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 防 (âm chuẩn PHÒNG): phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÒNG (防): phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè; từ ghép thông dụng: 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 防守 PHÒNG THỦ (phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt); 防疫 PHÒNG DỊCH (phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh); 防禦 PHÒNG NGỰ (phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược); 防止 PHÒNG CHỈ (phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng); 防治 PHÒNG TRỊ (phòng trị, phòng chống và xử lý (dịch bệnh, ô nhiễm)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 防 [U+9632 · PHÒNG · fángkōng]: phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “防空”