Tiếng Anh: to mediate, to reconcile, mediation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “调解”
Chữ ĐIỀU (调, phồn thể: 調): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 单调 (ĐƠN ĐIỆU: đơn điệu, tẻ nhạt), 强调 (CƯỜNG ĐIỆU: nhấn mạnh, nêu bật).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 调解 (ĐIỀU GIẢI) = 调 (ĐIỀU: chuyển, di chuyển, thay đổi) + 解 (GIẢI: tháo gỡ, hóa giải khó khăn, giải thích rõ ràng) → hòa giải, điều đình hòa giải tranh chấp. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "调解" đọc là tiáo (thanh 2) + jiě (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hòa giải, điều đình hòa giải tranh chấp
Phồn thể: 調解
Hán Việt: ĐIỀU GIẢI
Tiếng Anh: to mediate, to reconcile, mediation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “调解”
Chữ ĐIỀU (调, phồn thể: 調): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 单调 (ĐƠN ĐIỆU: đơn điệu, tẻ nhạt), 强调 (CƯỜNG ĐIỆU: nhấn mạnh, nêu bật).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 调解
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “调解” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 调 (U+8C03) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
điều chế; điều khiển
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chuyển, di chuyển, thay đổi; điều chỉnh. Chữ ĐIỀU (调, phồn thể: 調): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 单调 (ĐƠN ĐIỆU: đơn điệu, tẻ nhạt), 强调 (CƯỜNG ĐIỆU: nhấn mạnh, nêu bật). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 空調 KHÔNG ĐIỀU (máy điều hòa, máy lạnh); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 單調 ĐƠN ĐIỆU (đơn điệu, tẻ nhạt); 強調 CƯỜNG ĐIỆU (nhấn mạnh, nêu bật); 聲調 THANH ĐIỆU (thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu); 調皮 ĐIỀU BÌ (nghịch ngợm, bướng bỉnh, hiếu động).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
cường điệu; giai điệu; giọng điệu
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 調 (ĐIỀU): chuyển, di chuyển, thay đổi; điều chỉnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (空調 KHÔNG ĐIỀU (máy điều hòa, máy lạnh); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 單調 ĐƠN ĐIỆU (đơn điệu, tẻ nhạt); 強調 CƯỜNG ĐIỆU (nhấn mạnh, nêu bật); 聲調 THANH ĐIỆU (thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu); 調皮 ĐIỀU BÌ (nghịch ngợm, bướng bỉnh, hiếu động)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điều (調): chuyển, di chuyển, thay đổi; điều chỉnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 調 (âm đọc ĐIỀU): chuyển, di chuyển, thay đổi; điều chỉnh. Từ vựng thường đàm: 空調 KHÔNG ĐIỀU (máy điều hòa, máy lạnh); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 單調 ĐƠN ĐIỆU (đơn điệu, tẻ nhạt); 強調 CƯỜNG ĐIỆU (nhấn mạnh, nêu bật); 聲調 THANH ĐIỆU (thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu); 調皮 ĐIỀU BÌ (nghịch ngợm, bướng bỉnh, hiếu động).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 調 (âm chuẩn ĐIỀU): chuyển, di chuyển, thay đổi; điều chỉnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 調 [U+8C03 · ĐIỀU · tiáo]: chuyển, di chuyển, thay đổi; điều chỉnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “调解”