Tiếng Anh: jealous, envious
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “妒”
Chữ ĐỐ (妒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 嫉妒 (TẬT ĐỐ: đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 妒 [ĐỐ] → "ghen tị, đố kỵ". Cấu tạo có bộ NỮ (người phụ nữ, phái đẹp, thiên chức làm mẹ dịu dàng). 🦊
Phát âm "妒" [dù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ghen tị, đố kỵ
Phồn thể: 妒
Hán Việt: ĐỐ
Tiếng Anh: jealous, envious
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “妒”
Chữ ĐỐ (妒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 嫉妒 (TẬT ĐỐ: đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).
Tập viết
Dùng trong câu
嫉妒
Từ ghép chứa chữ 妒: “嫉妒” (TẬT ĐỐ — đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).

Câu 1/1
Từ “妒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 妒 (U+5992) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ghen tị, đố kỵ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 妒 · 女 (Bộ NỮ) (7 nét) · Pinyin: dù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ghen tị, đố kỵ. Chữ ĐỐ (妒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 嫉妒 (TẬT ĐỐ: đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 嫉妒 TẬT ĐỐ (đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỐ: ghen tị, đố kỵ; thường gặp trong ngữ cảnh: 嫉妒 TẬT ĐỐ (đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 妒 (ĐỐ): ghen tị, đố kỵ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (嫉妒 TẬT ĐỐ (đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đố (妒): ghen tị, đố kỵ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 妒 (âm đọc ĐỐ): ghen tị, đố kỵ. Từ vựng thường đàm: 嫉妒 TẬT ĐỐ (đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 妒 (âm chuẩn ĐỐ): ghen tị, đố kỵ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỐ (妒): ghen tị, đố kỵ; từ ghép thông dụng: 嫉妒 TẬT ĐỐ (đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 妒 [U+5992 · ĐỐ · dù]: ghen tị, đố kỵ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “妒”