Tiếng Anh: eccentric, bizarre, weird, quirky
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “古怪”
Chữ CỔ (古) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ THẬP (十 - số mười, biểu thị nhiều thế hệ nối tiếp) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, những câu chuyện lịch sử và kinh nghiệm sống được truyền miệng qua mười đời, trải qua dòng chảy thời gian dài lâu thì trở thành chuyện xưa cũ. Chữ CỔ (古) nhắc nhở hậu thế luôn biết trân trọng giá trị truyền thống và trí tuệ từ người xưa.
Mười đời chữ THẬP (十) ở trên, Miệng truyền chữ KHẨU (口) vững bền dưới chân. Lời xưa tích cũ xa gần, Kết thành chữ CỔ (古) muôn phần kính trân.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 古怪 (CỔ QUÁI) = 古 (CỔ: xưa cũ, cổ đại, lâu đời) + 怪 (QUÁI: kỳ lạ, khác thường, đặc biệt) → kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "古怪" đọc là gǔ (thanh 3) + guài (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu
Phồn thể: 古怪
Hán Việt: CỔ QUÁI
Tiếng Anh: eccentric, bizarre, weird, quirky
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “古怪”
Chữ CỔ (古) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ THẬP (十 - số mười, biểu thị nhiều thế hệ nối tiếp) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, những câu chuyện lịch sử và kinh nghiệm sống được truyền miệng qua mười đời, trải qua dòng chảy thời gian dài lâu thì trở thành chuyện xưa cũ. Chữ CỔ (古) nhắc nhở hậu thế luôn biết trân trọng giá trị truyền thống và trí tuệ từ người xưa.
Mười đời chữ THẬP (十) ở trên, Miệng truyền chữ KHẨU (口) vững bền dưới chân. Lời xưa tích cũ xa gần, Kết thành chữ CỔ (古) muôn phần kính trân.
Tập viết
Dùng trong câu
在深海热液喷口极端高压无光环境下,生活着许多外形极其古怪且具备特殊化能合成机制的深海生物。
Dưới môi trường cực đoan áp suất cao và không có ánh sáng của các miệng phun thủy nhiệt biển sâu, đang là nơi sinh sống của rất nhiều sinh vật biển sâu có hình thù vô cùng kỳ quặc và sở hữu cơ chế hóa tổng hợp đặc biệt.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 古怪
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “古怪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 古 (U+53E4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Xưa cũ, cổ đại, lâu đời, truyền thống. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 古 · 十 (Bộ THẬP) (5 nét) · Pinyin: gǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Xưa cũ, cổ đại, lâu đời, truyền thống. Chữ CỔ (古) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ THẬP (十 - số mười, biểu thị nhiều thế hệ nối tiếp) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, những câu chuyện lịch sử và kinh nghiệm sống được truyền miệng qua mười đời, trải qua dòng chảy thời gian dài lâu thì trở thành chuyện xưa cũ. Chữ CỔ (古) nhắc nhở hậu thế luôn biết trân trọng giá trị truyền thống và trí tuệ từ người xưa. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 古代 CỔ ĐẠI (thời cổ đại, cổ xưa); 古典 CỔ ĐIỂN (cổ điển); 古老 CỔ LÃO (cổ kính, cổ xưa, lâu đời); 古董 CỔ ĐỔNG (cổ vật, đồ cổ; người cổ hủ); 古怪 CỔ QUÁI (kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu); 考古 KHẢO CỔ (khảo cổ, ngành khảo cổ học).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỔ: xưa cũ, cổ đại, lâu đời, truyền thống; thường gặp trong ngữ cảnh: 古代 CỔ ĐẠI (thời cổ đại, cổ xưa); 古典 CỔ ĐIỂN (cổ điển); 古老 CỔ LÃO (cổ kính, cổ xưa, lâu đời); 古董 CỔ ĐỔNG (cổ vật, đồ cổ; người cổ hủ); 古怪 CỔ QUÁI (kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu); 考古 KHẢO CỔ (khảo cổ, ngành khảo cổ học).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 古 (CỔ): Xưa cũ, cổ đại, lâu đời, truyền thống. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (古代 CỔ ĐẠI (thời cổ đại, cổ xưa); 古典 CỔ ĐIỂN (cổ điển); 古老 CỔ LÃO (cổ kính, cổ xưa, lâu đời); 古董 CỔ ĐỔNG (cổ vật, đồ cổ; người cổ hủ); 古怪 CỔ QUÁI (kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu); 考古 KHẢO CỔ (khảo cổ, ngành khảo cổ học)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cổ (古): Xưa cũ, cổ đại, lâu đời, truyền thống.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 古 (âm đọc CỔ): Xưa cũ, cổ đại, lâu đời, truyền thống. Từ vựng thường đàm: 古代 CỔ ĐẠI (thời cổ đại, cổ xưa); 古典 CỔ ĐIỂN (cổ điển); 古老 CỔ LÃO (cổ kính, cổ xưa, lâu đời); 古董 CỔ ĐỔNG (cổ vật, đồ cổ; người cổ hủ); 古怪 CỔ QUÁI (kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu); 考古 KHẢO CỔ (khảo cổ, ngành khảo cổ học).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 古 (âm chuẩn CỔ): Xưa cũ, cổ đại, lâu đời, truyền thống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỔ (古): Xưa cũ, cổ đại, lâu đời, truyền thống; từ ghép thông dụng: 古代 CỔ ĐẠI (thời cổ đại, cổ xưa); 古典 CỔ ĐIỂN (cổ điển); 古老 CỔ LÃO (cổ kính, cổ xưa, lâu đời); 古董 CỔ ĐỔNG (cổ vật, đồ cổ; người cổ hủ); 古怪 CỔ QUÁI (kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu); 考古 KHẢO CỔ (khảo cổ, ngành khảo cổ học).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 古 [U+53E4 · CỔ · gǔ]: Xưa cũ, cổ đại, lâu đời, truyền thống.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “古怪”