Tiếng Anh: to transform, to vary, to alternate, transformation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “变换”
Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 变换 [BIẾN HOÁN] gồm 变 (BIẾN) + 换 (HOÁN) → nghĩa tiếng Việt: "biến đổi, chuyển đổi hoán đổi, luân phiên thay đổi". 🦊
Phát âm "变换" [biànhuàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

biến đổi, chuyển đổi hoán đổi, luân phiên thay đổi
Phồn thể: 變換
Hán Việt: BIẾN HOÁN
Tiếng Anh: to transform, to vary, to alternate, transformation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “变换”
Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).
Tập viết
Dùng trong câu
深空射电望远镜通过超快傅里叶变换算法芯片,实现了对浩瀚宇宙海量微弱信号的实时精准频谱分析。
Kính viễn vọng vô tuyến không gian sâu thông qua chip thuật toán biến đổi chuyển đổi Fourier siêu nhanh đã thực hiện phân tích phổ tần chuẩn xác theo thời gian thực đối với khối lượng khổng lồ tín hiệu yếu ớt của vũ trụ bao la.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 变换
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Từ “变换” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 变 (U+53D8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thay đổi, biến đổi, thay đổi; nổi loạn. [Giản thể: 变 ⇄ Phồn thể: 變 · 亠 (Bộ ĐẦU) (8 nét) · Pinyin: biànhuàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thay đổi, biến đổi, thay đổi; nổi loạn. Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 變化 BIẾN HÓA (thay đổi, biến đổi; sự thay đổi); 改變 CẢI BIẾN (thay đổi, biến đổi); 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 變故 BIẾN CỐ (biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở); 變遷 BIẾN THIÊN (biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm); 變質 BIẾN CHẤT (biến chất, hư hỏng ôi thiu; tha hóa suy thoái).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BIẾN: thay đổi, biến đổi, thay đổi; nổi loạn; thường gặp trong ngữ cảnh: 變化 BIẾN HÓA (thay đổi, biến đổi; sự thay đổi); 改變 CẢI BIẾN (thay đổi, biến đổi); 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 變故 BIẾN CỐ (biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở); 變遷 BIẾN THIÊN (biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm); 變質 BIẾN CHẤT (biến chất, hư hỏng ôi thiu; tha hóa suy thoái).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 變 (BIẾN): thay đổi, biến đổi, thay đổi; nổi loạn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (變化 BIẾN HÓA (thay đổi, biến đổi; sự thay đổi); 改變 CẢI BIẾN (thay đổi, biến đổi); 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 變故 BIẾN CỐ (biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở); 變遷 BIẾN THIÊN (biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm); 變質 BIẾN CHẤT (biến chất, hư hỏng ôi thiu; tha hóa suy thoái)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Biến (變): thay đổi, biến đổi, thay đổi; nổi loạn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 變 (âm đọc BIẾN): thay đổi, biến đổi, thay đổi; nổi loạn. Từ vựng thường đàm: 變化 BIẾN HÓA (thay đổi, biến đổi; sự thay đổi); 改變 CẢI BIẾN (thay đổi, biến đổi); 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 變故 BIẾN CỐ (biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở); 變遷 BIẾN THIÊN (biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm); 變質 BIẾN CHẤT (biến chất, hư hỏng ôi thiu; tha hóa suy thoái).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 變 (âm chuẩn BIẾN): thay đổi, biến đổi, thay đổi; nổi loạn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BIẾN (變): thay đổi, biến đổi, thay đổi; nổi loạn; từ ghép thông dụng: 變化 BIẾN HÓA (thay đổi, biến đổi; sự thay đổi); 改變 CẢI BIẾN (thay đổi, biến đổi); 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 變故 BIẾN CỐ (biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở); 變遷 BIẾN THIÊN (biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm); 變質 BIẾN CHẤT (biến chất, hư hỏng ôi thiu; tha hóa suy thoái).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 變 [U+53D8 · BIẾN · biànhuàn]: thay đổi, biến đổi, thay đổi; nổi loạn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “变换”