Tiếng Anh: always, throughout history, traditionally
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “历来”
Chữ LỊCH (历, phồn thể: 歷): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử), 经历 (KINH LỊCH: trải nghiệm, kinh qua, từng trải), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 日历 (NHẬT LỊCH: lịch, cuốn lịch để bàn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 历来 (LỊCH LAI) = 历 (LỊCH: lịch sử, lịch) + 来 (LAI: đến, tới) → từ trước đến nay, xưa nay, vốn dĩ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "历来" đọc là lì (thanh 4) + lái (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

từ trước đến nay, xưa nay, vốn dĩ
Phồn thể: 歷來
Hán Việt: LỊCH LAI
Tiếng Anh: always, throughout history, traditionally
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “历来”
Chữ LỊCH (历, phồn thể: 歷): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử), 经历 (KINH LỊCH: trải nghiệm, kinh qua, từng trải), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 日历 (NHẬT LỊCH: lịch, cuốn lịch để bàn).
Tập viết
Dùng trong câu
中华民族历来具有自强不息的奋斗精神与厚德载物的博大胸怀,在攻坚克难中不断创造出令世界瞩目的奇迹。
Dân tộc ta từ trước đến nay luôn có tinh thần phấn đấu tự lực tự cường không ngừng cùng tấm lòng bác đại khoan dung đức dày chở muôn vật, trong gian khổ vượt khó không ngừng kiến tạo nên những kỳ tích khiến cả thế giới phải ngả mũ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 历来
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Buổi sớm mùa xuân trong trẻo ngập tràn tiếng chim ca và hoa rơi.
Âm Hán Việt: XUÂN MIÊN BẤT GIÁC HIỂU, XỨ XỨ VĂN ĐỀ ĐIỂU. DẠ LAI PHONG VŨ THANH, HOA LẠC TRI ĐA THIỂU.
“Giấc xuân ngủ say chẳng biết trời đã sáng, khắp nơi nơi nghe tiếng chim hót vang. Đêm qua có tiếng mưa gió rì rào, hoa rụng biết là bao nhiêu.”
Từ “历来” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 历 (U+5386) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lịch sử; lịch. [Giản thể: 历 ⇄ Phồn thể: 歷 · 厂 (Bộ HÁN) (4 nét) · Pinyin: lì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lịch sử; lịch. Chữ LỊCH (历, phồn thể: 歷): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử), 经历 (KINH LỊCH: trải nghiệm, kinh qua, từng trải), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 日历 (NHẬT LỊCH: lịch, cuốn lịch để bàn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 歷史 LỊCH SỬ (lịch sử); 經歷 KINH LỊCH (trải nghiệm, kinh qua, từng trải); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 日曆 NHẬT LỊCH (lịch, cuốn lịch để bàn); 來歷 LAI LỊCH (lai lịch, nguồn gốc xuất xứ, bối cảnh lai lịch); 歷代 LỊCH ĐẠI (các triều đại lịch sử, muôn đời qua).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỊCH: lịch sử; lịch; thường gặp trong ngữ cảnh: 歷史 LỊCH SỬ (lịch sử); 經歷 KINH LỊCH (trải nghiệm, kinh qua, từng trải); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 日曆 NHẬT LỊCH (lịch, cuốn lịch để bàn); 來歷 LAI LỊCH (lai lịch, nguồn gốc xuất xứ, bối cảnh lai lịch); 歷代 LỊCH ĐẠI (các triều đại lịch sử, muôn đời qua).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 歷 (LỊCH): lịch sử; lịch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (歷史 LỊCH SỬ (lịch sử); 經歷 KINH LỊCH (trải nghiệm, kinh qua, từng trải); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 日曆 NHẬT LỊCH (lịch, cuốn lịch để bàn); 來歷 LAI LỊCH (lai lịch, nguồn gốc xuất xứ, bối cảnh lai lịch); 歷代 LỊCH ĐẠI (các triều đại lịch sử, muôn đời qua)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lịch (歷): lịch sử; lịch.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 歷 (âm đọc LỊCH): lịch sử; lịch. Từ vựng thường đàm: 歷史 LỊCH SỬ (lịch sử); 經歷 KINH LỊCH (trải nghiệm, kinh qua, từng trải); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 日曆 NHẬT LỊCH (lịch, cuốn lịch để bàn); 來歷 LAI LỊCH (lai lịch, nguồn gốc xuất xứ, bối cảnh lai lịch); 歷代 LỊCH ĐẠI (các triều đại lịch sử, muôn đời qua).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 歷 (âm chuẩn LỊCH): lịch sử; lịch.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỊCH (歷): lịch sử; lịch; từ ghép thông dụng: 歷史 LỊCH SỬ (lịch sử); 經歷 KINH LỊCH (trải nghiệm, kinh qua, từng trải); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 日曆 NHẬT LỊCH (lịch, cuốn lịch để bàn); 來歷 LAI LỊCH (lai lịch, nguồn gốc xuất xứ, bối cảnh lai lịch); 歷代 LỊCH ĐẠI (các triều đại lịch sử, muôn đời qua).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 歷 [U+5386 · LỊCH · lì]: lịch sử; lịch.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “历来”