Tiếng Anh: successive dynasties, past dynasties, throughout the ages
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “历代”
Chữ LỊCH (历, phồn thể: 歷): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử), 经历 (KINH LỊCH: trải nghiệm, kinh qua, từng trải), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 日历 (NHẬT LỊCH: lịch, cuốn lịch để bàn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Bé Cáo mách nhỏ: "历代" đọc là lì (thanh 4) + dài (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

các triều đại lịch sử, muôn đời qua
Phồn thể: 歷代
Hán Việt: LỊCH ĐẠI
Tiếng Anh: successive dynasties, past dynasties, throughout the ages
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “历代”
Chữ LỊCH (历, phồn thể: 歷): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử), 经历 (KINH LỊCH: trải nghiệm, kinh qua, từng trải), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 日历 (NHẬT LỊCH: lịch, cuốn lịch để bàn).
Tập viết
Dùng trong câu
故宫博物院完整典藏了中华民族历代宫廷艺术珍品与珍贵古籍善本,是传承中华千年文脉的无价宝库。
Bảo tàng Cố Cung lưu giữ nguyên vẹn các bảo vật nghệ thuật cung đình cùng các sách cổ quý hiếm qua các triều đại lịch sử của dân tộc, là kho tàng vô giá kế thừa mạch nguồn văn hóa ngàn năm của dân tộc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 历代
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “历代” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 历 (U+5386) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lịch sử; lịch. [Giản thể: 历 ⇄ Phồn thể: 歷 · 厂 (Bộ HÁN) (4 nét) · Pinyin: lì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lịch sử; lịch. Chữ LỊCH (历, phồn thể: 歷): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử), 经历 (KINH LỊCH: trải nghiệm, kinh qua, từng trải), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 日历 (NHẬT LỊCH: lịch, cuốn lịch để bàn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 歷史 LỊCH SỬ (lịch sử); 經歷 KINH LỊCH (trải nghiệm, kinh qua, từng trải); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 日曆 NHẬT LỊCH (lịch, cuốn lịch để bàn); 來歷 LAI LỊCH (lai lịch, nguồn gốc xuất xứ, bối cảnh lai lịch); 歷代 LỊCH ĐẠI (các triều đại lịch sử, muôn đời qua).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỊCH: lịch sử; lịch; thường gặp trong ngữ cảnh: 歷史 LỊCH SỬ (lịch sử); 經歷 KINH LỊCH (trải nghiệm, kinh qua, từng trải); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 日曆 NHẬT LỊCH (lịch, cuốn lịch để bàn); 來歷 LAI LỊCH (lai lịch, nguồn gốc xuất xứ, bối cảnh lai lịch); 歷代 LỊCH ĐẠI (các triều đại lịch sử, muôn đời qua).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 歷 (LỊCH): lịch sử; lịch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (歷史 LỊCH SỬ (lịch sử); 經歷 KINH LỊCH (trải nghiệm, kinh qua, từng trải); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 日曆 NHẬT LỊCH (lịch, cuốn lịch để bàn); 來歷 LAI LỊCH (lai lịch, nguồn gốc xuất xứ, bối cảnh lai lịch); 歷代 LỊCH ĐẠI (các triều đại lịch sử, muôn đời qua)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lịch (歷): lịch sử; lịch.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 歷 (âm đọc LỊCH): lịch sử; lịch. Từ vựng thường đàm: 歷史 LỊCH SỬ (lịch sử); 經歷 KINH LỊCH (trải nghiệm, kinh qua, từng trải); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 日曆 NHẬT LỊCH (lịch, cuốn lịch để bàn); 來歷 LAI LỊCH (lai lịch, nguồn gốc xuất xứ, bối cảnh lai lịch); 歷代 LỊCH ĐẠI (các triều đại lịch sử, muôn đời qua).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 歷 (âm chuẩn LỊCH): lịch sử; lịch.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỊCH (歷): lịch sử; lịch; từ ghép thông dụng: 歷史 LỊCH SỬ (lịch sử); 經歷 KINH LỊCH (trải nghiệm, kinh qua, từng trải); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 日曆 NHẬT LỊCH (lịch, cuốn lịch để bàn); 來歷 LAI LỊCH (lai lịch, nguồn gốc xuất xứ, bối cảnh lai lịch); 歷代 LỊCH ĐẠI (các triều đại lịch sử, muôn đời qua).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 歷 [U+5386 · LỊCH · lì]: lịch sử; lịch.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “历代”