Tiếng Anh: satellite, artificial satellite
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卫星”
Chữ VỆ (卫, phồn thể: 衛): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 3 nét (1 nét phụ), thành phần: 丨 (CỔN) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 卫生间 (VỆ SINH GIAN: nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet), 保卫 (BẢO VỆ: bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)), 捍卫 (HÃN VỆ: hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)), 卫星 (VỆ TINH: vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 卫星 (VỆ TINH) = 卫 (VỆ: bảo vệ) + 星 (TINH: ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm) → vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "卫星" đọc là wèi (thanh 4) + xīng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám
Phồn thể: 衛星
Hán Việt: VỆ TINH
Tiếng Anh: satellite, artificial satellite
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卫星”
Chữ VỆ (卫, phồn thể: 衛): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 3 nét (1 nét phụ), thành phần: 丨 (CỔN) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 卫生间 (VỆ SINH GIAN: nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet), 保卫 (BẢO VỆ: bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)), 捍卫 (HÃN VỆ: hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)), 卫星 (VỆ TINH: vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám).
Tập viết
Dùng trong câu
北斗三号全球卫星导航系统星座全面建成开通,为全球用户提供全天候、全天时、高精度的定位导航授时服务。
Chòm sao Hệ thống Định vị Vệ tinh Toàn cầu Bắc Đẩu 3 đã được xây dựng và đưa vào vận hành toàn diện, cung cấp các dịch vụ định vị, dẫn đường và định thời độ chính xác cao mọi lúc mọi nơi suốt 24/7 cho người dùng trên toàn thế giới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 卫星
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “卫星” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 卫 (U+536B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ. [Giản thể: 卫 ⇄ Phồn thể: 衛 · 丨 (Bộ CỔN) (3 nét) · Pinyin: wèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ. Chữ VỆ (卫, phồn thể: 衛): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 3 nét (1 nét phụ), thành phần: 丨 (CỔN) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 卫生间 (VỆ SINH GIAN: nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet), 保卫 (BẢO VỆ: bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)), 捍卫 (HÃN VỆ: hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)), 卫星 (VỆ TINH: vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 衛生間 VỆ SINH GIAN (nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet); 保衛 BẢO VỆ (bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)); 捍衛 HÃN VỆ (hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)); 衛星 VỆ TINH (vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VỆ: bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ; thường gặp trong ngữ cảnh: 衛生間 VỆ SINH GIAN (nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet); 保衛 BẢO VỆ (bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)); 捍衛 HÃN VỆ (hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)); 衛星 VỆ TINH (vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 衛 (VỆ): bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (衛生間 VỆ SINH GIAN (nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet); 保衛 BẢO VỆ (bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)); 捍衛 HÃN VỆ (hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)); 衛星 VỆ TINH (vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vệ (衛): bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 衛 (âm đọc VỆ): bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ. Từ vựng thường đàm: 衛生間 VỆ SINH GIAN (nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet); 保衛 BẢO VỆ (bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)); 捍衛 HÃN VỆ (hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)); 衛星 VỆ TINH (vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 衛 (âm chuẩn VỆ): bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VỆ (衛): bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ; từ ghép thông dụng: 衛生間 VỆ SINH GIAN (nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet); 保衛 BẢO VỆ (bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)); 捍衛 HÃN VỆ (hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)); 衛星 VỆ TINH (vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 衛 [U+536B · VỆ · wèi]: bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “卫星”