Tiếng Anh: to distinguish, to differentiate, distinction
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “区分”
Chữ KHU (区, phồn thể: 區): thuộc bộ HỆ (匸), gồm 4 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 区别 (KHU BIỆT: sự khác biệt, phân biệt), 地区 (ĐỊA KHU: khu vực, vùng, địa phương), 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô), 区分 (KHU PHÂN: phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 区分 (KHU PHÂN) = 区 (KHU: khu vực, quận, phường) + 分 (PHÂN: phút (thời gian), điểm (điểm số), chia phân chia) → phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "区分" đọc là qū (thanh 1) + fēn (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt
Phồn thể: 區分
Hán Việt: KHU PHÂN
Tiếng Anh: to distinguish, to differentiate, distinction
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “区分”
Chữ KHU (区, phồn thể: 區): thuộc bộ HỆ (匸), gồm 4 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 区别 (KHU BIỆT: sự khác biệt, phân biệt), 地区 (ĐỊA KHU: khu vực, vùng, địa phương), 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô), 区分 (KHU PHÂN: phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt).
Tập viết
Dùng trong câu
在推进法治化营商环境建设中,司法机关严格区分经济纠纷与经济犯罪的界限,坚决依法保护民营企业产权。
Trong việc thúc đẩy xây dựng môi trường kinh doanh pháp trị hóa, cơ quan tư pháp phân biệt rõ ràng nghiêm ngặt ranh giới giữa tranh chấp kinh tế và tội phạm kinh tế, kiên quyết bảo vệ quyền sở hữu tài sản của doanh nghiệp tư nhân theo quy định pháp luật.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 区分
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “区分” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 区 (U+533A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khu vực
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khu vực, quận, khu vực, phường. Chữ KHU (区, phồn thể: 區): thuộc bộ HỆ (匸), gồm 4 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 区别 (KHU BIỆT: sự khác biệt, phân biệt), 地区 (ĐỊA KHU: khu vực, vùng, địa phương), 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô), 区分 (KHU PHÂN: phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 區別 KHU BIỆT (sự khác biệt, phân biệt); 地區 ĐỊA KHU (khu vực, vùng, địa phương); 郊區 GIAO KHU (ngoại ô, vùng ven đô); 區分 KHU PHÂN (phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt); 區域 KHU VỰC (khu vực, vùng lãnh thổ, mang tính khu vực); 社區 XÃ KHU (khu dân cư, cộng đồng dân cư khu phố).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 區 (KHU): khu vực, quận, khu vực, phường. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (區別 KHU BIỆT (sự khác biệt, phân biệt); 地區 ĐỊA KHU (khu vực, vùng, địa phương); 郊區 GIAO KHU (ngoại ô, vùng ven đô); 區分 KHU PHÂN (phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt); 區域 KHU VỰC (khu vực, vùng lãnh thổ, mang tính khu vực); 社區 XÃ KHU (khu dân cư, cộng đồng dân cư khu phố)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khu (區): khu vực, quận, khu vực, phường.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 區 (âm đọc KHU): khu vực, quận, khu vực, phường. Từ vựng thường đàm: 區別 KHU BIỆT (sự khác biệt, phân biệt); 地區 ĐỊA KHU (khu vực, vùng, địa phương); 郊區 GIAO KHU (ngoại ô, vùng ven đô); 區分 KHU PHÂN (phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt); 區域 KHU VỰC (khu vực, vùng lãnh thổ, mang tính khu vực); 社區 XÃ KHU (khu dân cư, cộng đồng dân cư khu phố).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 區 (âm chuẩn KHU): khu vực, quận, khu vực, phường.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
khù khờ, lù khù
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 區 [U+533A · KHU · qū]: khu vực, quận, khu vực, phường.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “区分”