Tiếng Anh: pleasant to hear, melodious, sweet-sounding
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “动听”
Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.
Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 动听 [ĐỘNG THÍNH] gồm 动 (ĐỘNG) + 听 (THÍNH) → nghĩa tiếng Việt: "êm tai, lọt tai du dương, ngọt ngào dễ nghe". 🦊
Phát âm "动听" [dòngtīng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

êm tai, lọt tai du dương, ngọt ngào dễ nghe
Phồn thể: 動聽
Hán Việt: ĐỘNG THÍNH
Tiếng Anh: pleasant to hear, melodious, sweet-sounding
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “动听”
Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.
Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.
Tập viết
Dùng trong câu
真正的科技报国不仅要有动听感人的壮志誓言,更需要有数十年如一日潜心科研、默默奉献的实干担当。
Phụng sự Tổ quốc bằng khoa học công nghệ đích thực không chỉ cần có những lời thề nguyền tráng chí êm tai lọt tai cảm động, mà càng cần phải có sự đảm đương dấn thân làm việc thực tế cống hiến thầm lặng, chuyên tâm nghiên cứu khoa học mấy chục năm như một ngày.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 动听
Buổi sớm mùa xuân trong trẻo ngập tràn tiếng chim ca và hoa rơi.
Âm Hán Việt: XUÂN MIÊN BẤT GIÁC HIỂU, XỨ XỨ VĂN ĐỀ ĐIỂU. DẠ LAI PHONG VŨ THANH, HOA LẠC TRI ĐA THIỂU.
“Giấc xuân ngủ say chẳng biết trời đã sáng, khắp nơi nơi nghe tiếng chim hót vang. Đêm qua có tiếng mưa gió rì rào, hoa rụng biết là bao nhiêu.”
Từ “动听” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 动 (U+52A8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động. [Giản thể: 动 ⇄ Phồn thể: 動 · 二 (Bộ NHỊ) (6 nét) · Pinyin: dòngtīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động. Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 動物 ĐỘNG VẬT (động vật); 動作 ĐỘNG TÁC (động tác, cử chỉ); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỘNG: chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động; thường gặp trong ngữ cảnh: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 動物 ĐỘNG VẬT (động vật); 動作 ĐỘNG TÁC (động tác, cử chỉ); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 動 (ĐỘNG): Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 動物 ĐỘNG VẬT (động vật); 動作 ĐỘNG TÁC (động tác, cử chỉ); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Động (動): Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 動 (âm đọc ĐỘNG): Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động. Từ vựng thường đàm: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 動物 ĐỘNG VẬT (động vật); 動作 ĐỘNG TÁC (động tác, cử chỉ); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 動 (âm chuẩn ĐỘNG): Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỘNG (動): Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động; từ ghép thông dụng: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 動物 ĐỘNG VẬT (động vật); 動作 ĐỘNG TÁC (động tác, cử chỉ); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 動 [U+52A8 · ĐỘNG · dòngtīng]: Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “动听”