Tiếng Anh: trend, tendency, movement, developments
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “动向”
Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.
Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 动向 [ĐỘNG HƯỚNG] gồm 动 (ĐỘNG) + 向 (HƯỚNG) → nghĩa tiếng Việt: "chiều hướng động thái, xu hướng diễn biến mới". 🦊
Phát âm "动向" [dòngxiàng — thanh 4 (51)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

chiều hướng động thái, xu hướng diễn biến mới
Phồn thể: 動向
Hán Việt: ĐỘNG HƯỚNG
Tiếng Anh: trend, tendency, movement, developments
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “动向”
Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.
Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.
Tập viết
Dùng trong câu
国家科技战略情报咨询中心严密跟踪研判全球量子信息与类脑智能等战略前沿领域的最前沿研发动向。
Trung tâm Tư vấn Tình báo Chiến lược Khoa học Công nghệ Quốc gia theo dõi sát sao và nghiên cứu phán đoán xu hướng diễn biến chiều hướng động thái nghiên cứu phát triển tiên phong nhất trong các lĩnh vực chiến lược đi đầu như trí tuệ nhân tạo phỏng não và thông tin lượng tử toàn cầu.

Câu 1/1
Từ “动向” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 动 (U+52A8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động. [Giản thể: 动 ⇄ Phồn thể: 動 · 二 (Bộ NHỊ) (6 nét) · Pinyin: dòngxiàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động. Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 動物 ĐỘNG VẬT (động vật); 動作 ĐỘNG TÁC (động tác, cử chỉ); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỘNG: chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động; thường gặp trong ngữ cảnh: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 動物 ĐỘNG VẬT (động vật); 動作 ĐỘNG TÁC (động tác, cử chỉ); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 動 (ĐỘNG): Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 動物 ĐỘNG VẬT (động vật); 動作 ĐỘNG TÁC (động tác, cử chỉ); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Động (動): Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 動 (âm đọc ĐỘNG): Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động. Từ vựng thường đàm: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 動物 ĐỘNG VẬT (động vật); 動作 ĐỘNG TÁC (động tác, cử chỉ); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 動 (âm chuẩn ĐỘNG): Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỘNG (動): Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động; từ ghép thông dụng: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 動物 ĐỘNG VẬT (động vật); 動作 ĐỘNG TÁC (động tác, cử chỉ); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 動 [U+52A8 · ĐỘNG · dòngxiàng]: Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “动向”