Tiếng Anh: to set out on a journey, to leave
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “动身”
Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.
Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 动身 (ĐỘNG THÂN) = 动 (ĐỘNG: chuyển động, hoạt động, hành động) + 身 (THÂN: thân thể, cơ thể, bản thân) → lên đường, khởi hành, xuất phát. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "动身" đọc là dòng (thanh 4) + shēn (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

lên đường, khởi hành, xuất phát
Phồn thể: 動身
Hán Việt: ĐỘNG THÂN
Tiếng Anh: to set out on a journey, to leave
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “动身”
Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.
Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.
Tập viết
Dùng trong câu
在圆满完成各项严密临行测试后,南极内陆深冰原科考队迎着极夜曙光正式动身奔赴冰穹A地区。
Sau khi hoàn thành xuất sắc các bài kiểm tra kiểm thử trước khi lên đường nghiêm ngặt, đội khảo sát khoa học thềm băng sâu nội địa Nam Cực đón ánh bình minh đêm cực đã chính thức khởi hành tiến về khu vực Vòm băng A (Dome A).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 动身
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Từ “动身” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 动 (U+52A8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động. [Giản thể: 动 ⇄ Phồn thể: 動 · 二 (Bộ NHỊ) (6 nét) · Pinyin: dòng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động. Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 動物 ĐỘNG VẬT (động vật); 動作 ĐỘNG TÁC (động tác, cử chỉ); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỘNG: chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động; thường gặp trong ngữ cảnh: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 動物 ĐỘNG VẬT (động vật); 動作 ĐỘNG TÁC (động tác, cử chỉ); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 動 (ĐỘNG): Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 動物 ĐỘNG VẬT (động vật); 動作 ĐỘNG TÁC (động tác, cử chỉ); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Động (動): Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 動 (âm đọc ĐỘNG): Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động. Từ vựng thường đàm: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 動物 ĐỘNG VẬT (động vật); 動作 ĐỘNG TÁC (động tác, cử chỉ); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 動 (âm chuẩn ĐỘNG): Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỘNG (動): Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động; từ ghép thông dụng: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 動物 ĐỘNG VẬT (động vật); 動作 ĐỘNG TÁC (động tác, cử chỉ); 感動 CẢM ĐỘNG (cảm động, xúc động); 活動 HOẠT ĐỘNG (hoạt động, sự kiện); 激動 KÍCH ĐỘNG (xúc động, kích động, hào hứng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 動 [U+52A8 · ĐỘNG · dòng]: Chuyển động, hoạt động, hành động; làm lay động.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “动身”