Tiếng Anh: pragmatic, realistic, down-to-earth, matter-of-fact
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “务实”
Chữ VỤ (务) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở dạng phồn thể (務) gồm chữ MÂU (矛), bộ PHỘC (攵) và bộ LỰC (力); khi giản thể hóa rút gọn thành bộ TRĨ (夂 - bước chân) ở trên và bộ LỰC (力 - sức mạnh) ở dưới. Hình ảnh con người vững bước tiến lên và dốc toàn bộ sức lực (LỰC) để hoàn thành trọng trách tạo nên nghĩa là công việc, nhiệm vụ. Chữ VỤ nhắc nhở ta làm việc gì cũng cần tận tâm và nỗ lực hết mình.
Trên có bước TRĨ (夂) đường xa Dưới đem sức LỰC (力) làm ra việc đời Nhiệm vụ gánh vác trọn lời Phục vụ tận tụy rạng ngời niềm tin.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 务实 (VỤ THỰC) = 务 (VỤ: công việc, nhiệm vụ, dịch vụ) + 实 (THỰC: có thật, đúng sự thật, trung thực) → thực chất, thiết thực, làm việc cụ thể vững chắc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "务实" đọc là wù (thanh 4) + shí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thực chất, thiết thực, làm việc cụ thể vững chắc
Phồn thể: 務實
Hán Việt: VỤ THỰC
Tiếng Anh: pragmatic, realistic, down-to-earth, matter-of-fact
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “务实”
Chữ VỤ (务) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở dạng phồn thể (務) gồm chữ MÂU (矛), bộ PHỘC (攵) và bộ LỰC (力); khi giản thể hóa rút gọn thành bộ TRĨ (夂 - bước chân) ở trên và bộ LỰC (力 - sức mạnh) ở dưới. Hình ảnh con người vững bước tiến lên và dốc toàn bộ sức lực (LỰC) để hoàn thành trọng trách tạo nên nghĩa là công việc, nhiệm vụ. Chữ VỤ nhắc nhở ta làm việc gì cũng cần tận tâm và nỗ lực hết mình.
Trên có bước TRĨ (夂) đường xa Dưới đem sức LỰC (力) làm ra việc đời Nhiệm vụ gánh vác trọn lời Phục vụ tận tụy rạng ngời niềm tin.
Tập viết
Dùng trong câu
各级领导干部必须大力弘扬真抓实干、务实担当的工作作风,坚决杜绝一切形式主义与劳民伤财的面子工程。
Cán bộ lãnh đạo các cấp bắt buộc phải ra sức hoằng dương tác phong làm việc gánh vác thiết thực cụ thể, bắt tay làm thật việc thật, kiên quyết chấm dứt mọi công trình hình thức bề nổi hao tiền tốn của hại dân cùng chủ nghĩa hình thức.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 务实
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “务实” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 务 (U+52A1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực. [Giản thể: 务 ⇄ Phồn thể: 務 · 夂 (Bộ TRĨ) (5 nét) · Pinyin: wù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực. Chữ VỤ (务) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở dạng phồn thể (務) gồm chữ MÂU (矛), bộ PHỘC (攵) và bộ LỰC (力); khi giản thể hóa rút gọn thành bộ TRĨ (夂 - bước chân) ở trên và bộ LỰC (力 - sức mạnh) ở dưới. Hình ảnh con người vững bước tiến lên và dốc toàn bộ sức lực (LỰC) để hoàn thành trọng trách tạo nên nghĩa là công việc, nhiệm vụ. Chữ VỤ nhắc nhở ta làm việc gì cũng cần tận tâm và nỗ lực hết mình. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 服務員 PHỤC VỤ VIÊN (bồi bàn); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 家務 GIA VỤ (việc nhà, công việc nội trợ); 業務 NGHIỆP VỤ (nghiệp vụ, kinh doanh, chuyên môn nghiệp vụ); 義務 NGHĨA VỤ (nghĩa vụ, bổn phận; tình nguyện, tự nguyện); 財務 TÀI VỤ (tài chính, nghiệp vụ tài vụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VỤ: công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực; thường gặp trong ngữ cảnh: 服務員 PHỤC VỤ VIÊN (bồi bàn); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 家務 GIA VỤ (việc nhà, công việc nội trợ); 業務 NGHIỆP VỤ (nghiệp vụ, kinh doanh, chuyên môn nghiệp vụ); 義務 NGHĨA VỤ (nghĩa vụ, bổn phận; tình nguyện, tự nguyện); 財務 TÀI VỤ (tài chính, nghiệp vụ tài vụ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 務 (VỤ): Công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (服務員 PHỤC VỤ VIÊN (bồi bàn); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 家務 GIA VỤ (việc nhà, công việc nội trợ); 業務 NGHIỆP VỤ (nghiệp vụ, kinh doanh, chuyên môn nghiệp vụ); 義務 NGHĨA VỤ (nghĩa vụ, bổn phận; tình nguyện, tự nguyện); 財務 TÀI VỤ (tài chính, nghiệp vụ tài vụ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vụ (務): Công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 務 (âm đọc VỤ): Công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực. Từ vựng thường đàm: 服務員 PHỤC VỤ VIÊN (bồi bàn); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 家務 GIA VỤ (việc nhà, công việc nội trợ); 業務 NGHIỆP VỤ (nghiệp vụ, kinh doanh, chuyên môn nghiệp vụ); 義務 NGHĨA VỤ (nghĩa vụ, bổn phận; tình nguyện, tự nguyện); 財務 TÀI VỤ (tài chính, nghiệp vụ tài vụ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 務 (âm chuẩn VỤ): Công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VỤ (務): Công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực; từ ghép thông dụng: 服務員 PHỤC VỤ VIÊN (bồi bàn); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 家務 GIA VỤ (việc nhà, công việc nội trợ); 業務 NGHIỆP VỤ (nghiệp vụ, kinh doanh, chuyên môn nghiệp vụ); 義務 NGHĨA VỤ (nghĩa vụ, bổn phận; tình nguyện, tự nguyện); 財務 TÀI VỤ (tài chính, nghiệp vụ tài vụ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 務 [U+52A1 · VỤ · wù]: Công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “务实”