Tiếng Anh: thorn, sting, prick, to pierce, to stab
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刺”
Chữ THÍCH (刺): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 讽刺 (PHÚNG THÍCH: châm biếm, mỉa mai, trào phúng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 刺 (THÍCH: đâm, châm, chích), thuộc bộ 刀 (ĐAO). Gặp lại trong: 刺激 (THÍCH KÍCH), 讽刺 (PHÚNG THÍCH). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

đâm, châm, chích; cái gai; tiếng chói tai
Phồn thể: 刺
Hán Việt: THÍCH
Tiếng Anh: thorn, sting, prick, to pierce, to stab
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刺”
Chữ THÍCH (刺): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 讽刺 (PHÚNG THÍCH: châm biếm, mỉa mai, trào phúng).
Tập viết
Dùng trong câu
科研人员经过特殊表面仿生纳米加工,在耐磨材料表面制造出了极其微小却能有效减阻的仿仙人掌刺微观结构。
Các nhà nghiên cứu khoa học qua quá trình gia công nano phỏng sinh học bề mặt đặc biệt đã chế tạo nên cấu trúc vi mô dạng gai xương rồng siêu nhỏ trên bề mặt vật liệu chịu mài mòn giúp giảm lực cản hiệu quả.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 刺
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “刺” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 刺 (U+523A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thích khách; kích thích
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đâm, châm, chích; cái gai; tiếng chói tai. Chữ THÍCH (刺): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 讽刺 (PHÚNG THÍCH: châm biếm, mỉa mai, trào phúng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 諷刺 PHÚNG THÍCH (châm biếm, mỉa mai, trào phúng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 刺 (THÍCH): đâm, châm, chích; cái gai; tiếng chói tai. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 諷刺 PHÚNG THÍCH (châm biếm, mỉa mai, trào phúng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thích (刺): đâm, châm, chích; cái gai; tiếng chói tai.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 刺 (âm đọc THÍCH): đâm, châm, chích; cái gai; tiếng chói tai. Từ vựng thường đàm: 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 諷刺 PHÚNG THÍCH (châm biếm, mỉa mai, trào phúng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 刺 (âm chuẩn THÍCH): đâm, châm, chích; cái gai; tiếng chói tai.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÍCH (刺): đâm, châm, chích; cái gai; tiếng chói tai; từ ghép thông dụng: 刺激 THÍCH KÍCH (kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp); 諷刺 PHÚNG THÍCH (châm biếm, mỉa mai, trào phúng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 刺 [U+523A · THÍCH · cì]: đâm, châm, chích; cái gai; tiếng chói tai.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “刺”