Tiếng Anh: honeybee, bee
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蜜蜂”
Chữ MẬT (蜜): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 心 (TÂM) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 蜜蜂 (MẬT PHONG: con ong mật, loài ong).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蜜蜂 (MẬT PHONG) = 蜜 (MẬT: mật ong, ngọt, mật hoa) + 蜂 (PHONG: con ong, ong bắp cày) → con ong mật, loài ong. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "蜜蜂" đọc là mì (thanh 4) + fēng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

con ong mật, loài ong
Phồn thể: 蜜蜂
Hán Việt: MẬT PHONG
Tiếng Anh: honeybee, bee
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蜜蜂”
Chữ MẬT (蜜): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 心 (TÂM) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 蜜蜂 (MẬT PHONG: con ong mật, loài ong).
Tập viết
Dùng trong câu
春暖花开,成群的小蜜蜂在油菜花海中辛勤穿梭采蜜,为大自然的植物授粉繁衍默默奉献。
Xuân về hoa nở, từng đàn ong mật chăm chỉ bay lượn hút mật giữa biển hoa cải vàng, âm thầm cống hiến thụ phấn duy trì nòi giống cho các loài thực vật trong tự nhiên.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 蜜蜂
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “蜜蜂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蜜 (U+871C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mật ong; ngọt; mật hoa. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 蜜 · 宀 (Bộ MIÊN) (14 nét) · Pinyin: mì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mật ong; ngọt; mật hoa. Chữ MẬT (蜜): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 心 (TÂM) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 蜜蜂 (MẬT PHONG: con ong mật, loài ong). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 蜜蜂 MẬT PHONG (con ong mật, loài ong).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MẬT: mật ong; ngọt; mật hoa; thường gặp trong ngữ cảnh: 蜜蜂 MẬT PHONG (con ong mật, loài ong).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蜜 (MẬT): mật ong; ngọt; mật hoa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (蜜蜂 MẬT PHONG (con ong mật, loài ong)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mật (蜜): mật ong; ngọt; mật hoa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蜜 (âm đọc MẬT): mật ong; ngọt; mật hoa. Từ vựng thường đàm: 蜜蜂 MẬT PHONG (con ong mật, loài ong).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蜜 (âm chuẩn MẬT): mật ong; ngọt; mật hoa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MẬT (蜜): mật ong; ngọt; mật hoa; từ ghép thông dụng: 蜜蜂 MẬT PHONG (con ong mật, loài ong).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蜜 [U+871C · MẬT · mì]: mật ong; ngọt; mật hoa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蜜蜂”