Tiếng Anh: ladybug
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瓢虫”
Chữ BIỀU (瓢): thuộc bộ QUA (瓜), gồm 16 nét (11 nét phụ).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 瓢 (U+74E2) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
bay vào, vào bộ đội
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
có bầu (mang thai)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 瓢虫 (BIỀU TRÙNG) = 瓢 (BIỀU: muôi làm từ bầu khô) + 虫 (TRÙNG: côn trùng, sâu bọ, loài bò sát nhỏ) → bọ rùa cánh cứng chấm bi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "瓢虫" đọc là piáo (thanh 2) + chóng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bọ rùa cánh cứng chấm bi
Phồn thể: 瓢虫
Hán Việt: BIỀU TRÙNG
Tiếng Anh: ladybug
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瓢虫”
Chữ BIỀU (瓢): thuộc bộ QUA (瓜), gồm 16 nét (11 nét phụ).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 瓢 (U+74E2) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
bay vào, vào bộ đội
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
có bầu (mang thai)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Tập viết
Dùng trong câu
七星瓢虫是帮助农作物除害虫的益虫。
Bọ rùa bảy sao là loài thiên địch có ích giúp diệt trừ sâu bọ.

Câu 1/1
Từ “瓢虫” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “瓢虫”