Tiếng Anh: male and female, masculine and feminine, victory or defeat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “雌雄”
Chữ THƯ (雌): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 14 nét (5 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雌雄 (THƯ HÙNG: đực cái, trống mái; cao thấp được thua (決一雌雄)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 雌雄 (THƯ HÙNG) = 雌 (THƯ: nữ, nữ tính, dịu dàng) + 雄 (HÙNG: con trống, hùng mạnh, kiệt xuất) → đực cái, trống mái. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "雌雄" đọc là cí (thanh 2) + xióng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đực cái, trống mái; cao thấp được thua (決一雌雄)
Phồn thể: 雌雄
Hán Việt: THƯ HÙNG
Tiếng Anh: male and female, masculine and feminine, victory or defeat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “雌雄”
Chữ THƯ (雌): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 14 nét (5 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雌雄 (THƯ HÙNG: đực cái, trống mái; cao thấp được thua (決一雌雄)).
Tập viết
Dùng trong câu
生态科考队利用红外相机与分子遗传学技术,精准统计了保护区内野生大熊猫种群的雌雄比例与年龄结构。
Đội khảo sát sinh thái khoa học nhờ vào camera hồng ngoại và công nghệ di truyền học phân tử đã thống kê chuẩn xác tỷ lệ đực cái và cơ cấu độ tuổi của quần thể gấu trúc lớn hoang dã bên trong khu bảo tồn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 雌雄
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “雌雄” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 雌 (U+96CC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nữ; nữ tính; dịu dàng, mềm mại. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 雌 · 止 (Bộ CHỈ) (14 nét) · Pinyin: cí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nữ; nữ tính; dịu dàng, mềm mại. Chữ THƯ (雌): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 14 nét (5 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雌雄 (THƯ HÙNG: đực cái, trống mái; cao thấp được thua (決一雌雄)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 雌雄 THƯ HÙNG (đực cái, trống mái; cao thấp được thua (決一雌雄)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THƯ: nữ; nữ tính; dịu dàng, mềm mại; thường gặp trong ngữ cảnh: 雌雄 THƯ HÙNG (đực cái, trống mái; cao thấp được thua (決一雌雄)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 雌 (THƯ): nữ; nữ tính; dịu dàng, mềm mại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (雌雄 THƯ HÙNG (đực cái, trống mái; cao thấp được thua (決一雌雄))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thư (雌): nữ; nữ tính; dịu dàng, mềm mại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 雌 (âm đọc THƯ): nữ; nữ tính; dịu dàng, mềm mại. Từ vựng thường đàm: 雌雄 THƯ HÙNG (đực cái, trống mái; cao thấp được thua (決一雌雄)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 雌 (âm chuẩn THƯ): nữ; nữ tính; dịu dàng, mềm mại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THƯ (雌): nữ; nữ tính; dịu dàng, mềm mại; từ ghép thông dụng: 雌雄 THƯ HÙNG (đực cái, trống mái; cao thấp được thua (決一雌雄)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 雌 [U+96CC · THƯ · cí]: nữ; nữ tính; dịu dàng, mềm mại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “雌雄”