Tiếng Anh: to convert, to exchange (currency)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兑换”
Chữ ĐOÁI (兑, phồn thể: 兌): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ), 兑现 (ĐOÁI HIỆN: thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 兑换 (ĐOÁI HOÁN) = 兑 (ĐOÁI: tiền mặt, trao đổi) + 换 (HOÁN: đổi, thay đổi, trao đổi) → đổi tiền, quy đổi ngoại tệ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "兑换" đọc là duì (thanh 4) + huàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đổi tiền, quy đổi ngoại tệ
Phồn thể: 兌換
Hán Việt: ĐOÁI HOÁN
Tiếng Anh: to convert, to exchange (currency)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兑换”
Chữ ĐOÁI (兑, phồn thể: 兌): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ), 兑现 (ĐOÁI HIỆN: thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết).
Tập viết
Dùng trong câu
在国际机场入境大厅与外卡支付便利化服务站,外国游客可以极其便捷地完成本外币现钞兑换与移动支付绑定。
Tại sảnh nhập cảnh sân bay quốc tế và trạm dịch vụ thanh toán thẻ quốc tế thuận tiện, du khách nước ngoài có thể thực hiện việc đổi tiền mặt ngoại tệ sang bản tệ và liên kết thanh toán di động một cách vô cùng thuận tiện.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 兑换
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “兑换” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 兑 (U+5151) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đoài (tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho hồ, đầm); thôn đoài
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiền mặt; trao đổi. Chữ ĐOÁI (兑, phồn thể: 兌): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ), 兑现 (ĐOÁI HIỆN: thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 兌換 ĐOÁI HOÁN (đổi tiền, quy đổi ngoại tệ); 兌現 ĐOÁI HIỆN (thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐOÁI: tiền mặt; trao đổi; thường gặp trong ngữ cảnh: 兌換 ĐOÁI HOÁN (đổi tiền, quy đổi ngoại tệ); 兌現 ĐOÁI HIỆN (thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 兌 (ĐOÁI): tiền mặt; trao đổi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (兌換 ĐOÁI HOÁN (đổi tiền, quy đổi ngoại tệ); 兌現 ĐOÁI HIỆN (thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đoái (兌): tiền mặt; trao đổi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 兌 (âm đọc ĐOÁI): tiền mặt; trao đổi. Từ vựng thường đàm: 兌換 ĐOÁI HOÁN (đổi tiền, quy đổi ngoại tệ); 兌現 ĐOÁI HIỆN (thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 兌 (âm chuẩn ĐOÁI): tiền mặt; trao đổi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
đoái hoài; đoái thương
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 兌 [U+5151 · ĐOÁI · duì]: tiền mặt; trao đổi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “兑换”