Tiếng Anh: to cash (a check), to fulfill (a promise), to honor (a commitment)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兑现”
Chữ ĐOÁI (兑, phồn thể: 兌): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ), 兑现 (ĐOÁI HIỆN: thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 兑现 (ĐOÁI HIỆN) = 兑 (ĐOÁI: tiền mặt, trao đổi) + 现 (HIỆN: hiện ra, xuất hiện, hiện tại) → thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "兑现" đọc là duì (thanh 4) + xiàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết
Phồn thể: 兌現
Hán Việt: ĐOÁI HIỆN
Tiếng Anh: to cash (a check), to fulfill (a promise), to honor (a commitment)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兑现”
Chữ ĐOÁI (兑, phồn thể: 兌): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ), 兑现 (ĐOÁI HIỆN: thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết).
Tập viết
Dùng trong câu
中国始终言必信、行必果,庄严兑现了向国际社会作出的关于扩大对外开放与应对气候变化的全部承诺。
Trung Quốc luôn nói là làm, giữ chữ tín, đã thực hiện giữ đúng trọn vẹn toàn bộ những lời cam kết đã đưa ra trước cộng đồng quốc tế về việc mở rộng mở cửa đối ngoại và ứng phó với biến đổi khí hậu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 兑现
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “兑现” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 兑 (U+5151) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đoài (tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho hồ, đầm); thôn đoài
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiền mặt; trao đổi. Chữ ĐOÁI (兑, phồn thể: 兌): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ), 兑现 (ĐOÁI HIỆN: thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 兌換 ĐOÁI HOÁN (đổi tiền, quy đổi ngoại tệ); 兌現 ĐOÁI HIỆN (thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐOÁI: tiền mặt; trao đổi; thường gặp trong ngữ cảnh: 兌換 ĐOÁI HOÁN (đổi tiền, quy đổi ngoại tệ); 兌現 ĐOÁI HIỆN (thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 兌 (ĐOÁI): tiền mặt; trao đổi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (兌換 ĐOÁI HOÁN (đổi tiền, quy đổi ngoại tệ); 兌現 ĐOÁI HIỆN (thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đoái (兌): tiền mặt; trao đổi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 兌 (âm đọc ĐOÁI): tiền mặt; trao đổi. Từ vựng thường đàm: 兌換 ĐOÁI HOÁN (đổi tiền, quy đổi ngoại tệ); 兌現 ĐOÁI HIỆN (thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 兌 (âm chuẩn ĐOÁI): tiền mặt; trao đổi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
đoái hoài; đoái thương
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 兌 [U+5151 · ĐOÁI · duì]: tiền mặt; trao đổi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “兑现”