Tiếng Anh: idol, image, role model
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “偶像”
Chữ NGẪU (偶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi), 偶然 (NGẪU NHIÊN: ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp), 配偶 (PHỐI NGẪU: vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 偶像 [NGẪU TƯỢNG] gồm 偶 (NGẪU) + 像 (TƯỢNG) → nghĩa tiếng Việt: "thần tượng, hình tượng mẫu mực". 🦊
Phát âm "偶像" [ǒuxiàng — thanh 3 (214)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

thần tượng, hình tượng mẫu mực
Phồn thể: 偶像
Hán Việt: NGẪU TƯỢNG
Tiếng Anh: idol, image, role model
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “偶像”
Chữ NGẪU (偶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi), 偶然 (NGẪU NHIÊN: ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp), 配偶 (PHỐI NGẪU: vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).
Tập viết
Dùng trong câu
新时代青年把胸怀祖国、勇攀高峰的功勋科学家视为自己心目中崇高的人生偶像与学习楷模。
Thanh niên thời đại mới coi các nhà khoa học có công lao dũng cảm trèo lên đỉnh cao mang trong tim Tổ quốc là hình mẫu học tập và thần tượng nhân sinh cao đẹp trong lòng mình.

Câu 1/1
Từ “偶像” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 偶 (U+5076) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 偶 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (11 nét) · Pinyin: ǒuxiàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng. Chữ NGẪU (偶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi), 偶然 (NGẪU NHIÊN: ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp), 配偶 (PHỐI NGẪU: vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi); 偶然 NGẪU NHIÊN (ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp); 配偶 PHỐI NGẪU (vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGẪU: tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng; thường gặp trong ngữ cảnh: 偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi); 偶然 NGẪU NHIÊN (ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp); 配偶 PHỐI NGẪU (vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 偶 (NGẪU): tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi); 偶然 NGẪU NHIÊN (ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp); 配偶 PHỐI NGẪU (vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngẫu (偶): tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 偶 (âm đọc NGẪU): tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng. Từ vựng thường đàm: 偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi); 偶然 NGẪU NHIÊN (ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp); 配偶 PHỐI NGẪU (vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 偶 (âm chuẩn NGẪU): tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGẪU (偶): tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng; từ ghép thông dụng: 偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi); 偶然 NGẪU NHIÊN (ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp); 配偶 PHỐI NGẪU (vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 偶 [U+5076 · NGẪU · ǒuxiàng]: tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “偶像”