Tiếng Anh: robust, healthy and strong, sturdy, vigorous
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “健壮”
Chữ KIỆN (健): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe), 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG: phòng tập gym, phòng tập thể hình), 健全 (KIỆN TOÀN: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 健壮 [KIỆN TRÁNG] gồm 健 (KIỆN) + 壮 (TRÁNG) → nghĩa tiếng Việt: "cường tráng khỏe mạnh, rắn rỏi vạm vỡ". 🦊
Phát âm "健壮" [jiànzhuàng — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

cường tráng khỏe mạnh, rắn rỏi vạm vỡ
Phồn thể: 健壯
Hán Việt: KIỆN TRÁNG
Tiếng Anh: robust, healthy and strong, sturdy, vigorous
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “健壮”
Chữ KIỆN (健): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe), 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG: phòng tập gym, phòng tập thể hình), 健全 (KIỆN TOÀN: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Tập viết
Dùng trong câu
扎根大西北戈壁荒漠数十载的功勋总工程师依然身形挺拔、体格健壮,始终精神矍铄地奋战在国防科技攻坚一线。
Vị Tổng Kỹ sư có công lao cắm rễ nơi hoang mạc sa mạc Đại Tây Bắc mấy chục năm vẫn vóc dáng hiên ngang thẳng tắp, thể trạng rắn rỏi cường tráng khỏe mạnh, luôn quắc thước tinh anh chiến đấu nơi tuyến đầu vượt khó khoa học công nghệ quốc phòng.

Câu 1/1
Từ “健壮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 健 (U+5065) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 健 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (10 nét) · Pinyin: jiànzhuàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh. Chữ KIỆN (健): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe), 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG: phòng tập gym, phòng tập thể hình), 健全 (KIỆN TOÀN: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 健康 KIỆN KHANG (khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình); 健全 KIỆN TOÀN (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIỆN: mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 健康 KIỆN KHANG (khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình); 健全 KIỆN TOÀN (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 健 (KIỆN): mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (健康 KIỆN KHANG (khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình); 健全 KIỆN TOÀN (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiện (健): mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 健 (âm đọc KIỆN): mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh. Từ vựng thường đàm: 健康 KIỆN KHANG (khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình); 健全 KIỆN TOÀN (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 健 (âm chuẩn KIỆN): mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIỆN (健): mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh; từ ghép thông dụng: 健康 KIỆN KHANG (khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình); 健全 KIỆN TOÀN (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 健 [U+5065 · KIỆN · jiànzhuàng]: mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh; sức mạnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “健壮”