Tiếng Anh: price; machine
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “值机”
Chữ TRỊ (值): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 值得 (TRỊ ĐẮC: xứng đáng, đáng giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 值班 (TRỊ BAN: trực ban, ca trực làm nhiệm vụ trực).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 值机 [TRỊ CƠ] gồm 值 (TRỊ) + 机 (CƠ) → nghĩa tiếng Việt: "值 (TRỊ): giá cả". 🦊
Phát âm "值机": 值 zhí (thanh 2 (35)) → 机 jī (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

值 (TRỊ): giá cả; 机 (CƠ): máy móc
Phồn thể: 值機
Hán Việt: TRỊ CƠ
Tiếng Anh: price; machine
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “值机”
Chữ TRỊ (值): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 值得 (TRỊ ĐẮC: xứng đáng, đáng giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 值班 (TRỊ BAN: trực ban, ca trực làm nhiệm vụ trực).
Tập viết
Dùng trong câu
值机(相关词:值得)
Cụm từ “值机” (TRỊ CƠ) — 值 (TRỊ): giá cả; 机 (CƠ): máy móc; từ liên hệ: 值得 (TRỊ ĐẮC: xứng đáng, đáng giá).

Câu 1/1
Từ “值机” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 值 (U+503C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giá cả. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 值 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (10 nét) · Pinyin: zhí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giá cả. Chữ TRỊ (值): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 值得 (TRỊ ĐẮC: xứng đáng, đáng giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 值班 (TRỊ BAN: trực ban, ca trực làm nhiệm vụ trực). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 值得 TRỊ ĐẮC (xứng đáng, đáng giá); 價值 GIÁ TRỊ (giá trị); 值班 TRỊ BAN (trực ban, ca trực làm nhiệm vụ trực).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRỊ: giá cả; thường gặp trong ngữ cảnh: 值得 TRỊ ĐẮC (xứng đáng, đáng giá); 價值 GIÁ TRỊ (giá trị); 值班 TRỊ BAN (trực ban, ca trực làm nhiệm vụ trực).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 值 (TRỊ): giá cả. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (值得 TRỊ ĐẮC (xứng đáng, đáng giá); 價值 GIÁ TRỊ (giá trị); 值班 TRỊ BAN (trực ban, ca trực làm nhiệm vụ trực)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trị (值): giá cả.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 值 (âm đọc TRỊ): giá cả. Từ vựng thường đàm: 值得 TRỊ ĐẮC (xứng đáng, đáng giá); 價值 GIÁ TRỊ (giá trị); 值班 TRỊ BAN (trực ban, ca trực làm nhiệm vụ trực).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 值 (âm chuẩn TRỊ): giá cả.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRỊ (值): giá cả; từ ghép thông dụng: 值得 TRỊ ĐẮC (xứng đáng, đáng giá); 價值 GIÁ TRỊ (giá trị); 值班 TRỊ BAN (trực ban, ca trực làm nhiệm vụ trực).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 值 [U+503C · TRỊ · zhí]: giá cả.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “值机”