Tiếng Anh: to fall down, to collapse, to drop dead
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “倒” đọc thanh 3 “dǎo” khi vật đứng thẳng bị “ngã xuống, đổ sập, phá sản, xui xẻo”; đọc thanh 4 “dào” khi chủ động “rót nước, đổ rác, treo ngược, lùi xe” hoặc làm phó từ chỉ sự “ngược lại”.
ngã, đổ, sụp đổ; phá sản (倒闭); đổi chuyến; xui xẻo (倒霉)
VD: 摔倒 (shuāi dǎo), 倒霉 (dǎo méi), 倒闭 (dǎo bì)
rót (trà, nước), đổ (rác); lộn ngược, lùi lại; trái lại, ngược lại
VD: 倒茶 (dào chá), 倒水 (dào shuǐ), 反倒 (fǎn dào)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倒下”
Chữ ĐẢO (倒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 至 (CHÍ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 倒霉 (ĐẢO MÔI: đen đủi, xui xẻo, bất hạnh), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)), 反倒 (PHẢN ĐẢO: ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 倒下 [ĐẢO HẠ] gồm 倒 (ĐẢO) + 下 (HẠ) → nghĩa tiếng Việt: "ngã xuống, quỵ ngã, hy sinh nằm xuống". 🦊
Phát âm "倒下" [dǎoxià — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ngã xuống, quỵ ngã, hy sinh nằm xuống
Phồn thể: 倒下
Hán Việt: ĐẢO HẠ
Tiếng Anh: to fall down, to collapse, to drop dead
Chữ “倒” đọc thanh 3 “dǎo” khi vật đứng thẳng bị “ngã xuống, đổ sập, phá sản, xui xẻo”; đọc thanh 4 “dào” khi chủ động “rót nước, đổ rác, treo ngược, lùi xe” hoặc làm phó từ chỉ sự “ngược lại”.
ngã, đổ, sụp đổ; phá sản (倒闭); đổi chuyến; xui xẻo (倒霉)
VD: 摔倒 (shuāi dǎo), 倒霉 (dǎo méi), 倒闭 (dǎo bì)
rót (trà, nước), đổ (rác); lộn ngược, lùi lại; trái lại, ngược lại
VD: 倒茶 (dào chá), 倒水 (dào shuǐ), 反倒 (fǎn dào)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倒下”
Chữ ĐẢO (倒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 至 (CHÍ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 倒霉 (ĐẢO MÔI: đen đủi, xui xẻo, bất hạnh), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)), 反倒 (PHẢN ĐẢO: ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Tập viết
Dùng trong câu
功勋战略科学家数十年如一日坚守在大科学工程攻坚第一线,直到生命的最后一刻依然没有倒下、永远屹立在科学之巅。
Vị nhà khoa học chiến lược có công lao mấy chục năm như một ngày kiên cường bám trụ nơi tuyến đầu vượt khó công trình khoa học lớn, cho tới khoảnh khắc cuối cùng của sinh mệnh vẫn không hề quỵ ngã ngã xuống, mãi mãi sừng sững trên đỉnh cao khoa học.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 倒下
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Chí hướng cao cả của bậc quân tử: Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.
Âm Hán Việt: BẤT DĨ VẬT HỶ, BẤT DĨ KỶ BI. TIÊN THIÊN HẠ CHI ƯU NHI ƯU, HẬU THIÊN HẠ CHI LẠC NHI LẠC.
“Không vì ngoại cảnh thuận lợi mà kiêu hãnh, không vì cảnh ngộ cá nhân mà bi lụy. Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.”
Từ “倒下” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 倒 (U+5012) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đả đảo; đảo điên, lảo đảo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đổ. Chữ ĐẢO (倒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 至 (CHÍ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 倒霉 (ĐẢO MÔI: đen đủi, xui xẻo, bất hạnh), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)), 反倒 (PHẢN ĐẢO: ngược lại, trái lại, hóa ra lại). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 倒黴 ĐẢO MÔI (đen đủi, xui xẻo, bất hạnh); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 顛倒 ĐIÊN ĐẢO (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)); 反倒 PHẢN ĐẢO (ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẢO: đổ; thường gặp trong ngữ cảnh: 倒黴 ĐẢO MÔI (đen đủi, xui xẻo, bất hạnh); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 顛倒 ĐIÊN ĐẢO (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)); 反倒 PHẢN ĐẢO (ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 倒 (ĐẢO): đổ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (倒黴 ĐẢO MÔI (đen đủi, xui xẻo, bất hạnh); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 顛倒 ĐIÊN ĐẢO (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)); 反倒 PHẢN ĐẢO (ngược lại, trái lại, hóa ra lại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đảo (倒): đổ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 倒 (âm đọc ĐẢO): đổ. Từ vựng thường đàm: 倒黴 ĐẢO MÔI (đen đủi, xui xẻo, bất hạnh); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 顛倒 ĐIÊN ĐẢO (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)); 反倒 PHẢN ĐẢO (ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 倒 (âm chuẩn ĐẢO): đổ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẢO (倒): đổ; từ ghép thông dụng: 倒黴 ĐẢO MÔI (đen đủi, xui xẻo, bất hạnh); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 顛倒 ĐIÊN ĐẢO (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)); 反倒 PHẢN ĐẢO (ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 倒 [U+5012 · ĐẢO · dǎoxià]: đổ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “倒下”