Tiếng Anh: to collapse, to topple down, to cave in
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “倒” đọc thanh 3 “dǎo” khi vật đứng thẳng bị “ngã xuống, đổ sập, phá sản, xui xẻo”; đọc thanh 4 “dào” khi chủ động “rót nước, đổ rác, treo ngược, lùi xe” hoặc làm phó từ chỉ sự “ngược lại”.
ngã, đổ, sụp đổ; phá sản (倒闭); đổi chuyến; xui xẻo (倒霉)
VD: 摔倒 (shuāi dǎo), 倒霉 (dǎo méi), 倒闭 (dǎo bì)
rót (trà, nước), đổ (rác); lộn ngược, lùi lại; trái lại, ngược lại
VD: 倒茶 (dào chá), 倒水 (dào shuǐ), 反倒 (fǎn dào)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倒塌”
Chữ ĐẢO (倒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 至 (CHÍ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 倒霉 (ĐẢO MÔI: đen đủi, xui xẻo, bất hạnh), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)), 反倒 (PHẢN ĐẢO: ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 倒塌 [ĐẢO THÁP] gồm 倒 (ĐẢO) + 塌 (THÁP) → nghĩa tiếng Việt: "sụp đổ, đổ sập, đổ nát hoàn toàn". 🦊
Phát âm "倒塌" [dǎotā — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

sụp đổ, đổ sập, đổ nát hoàn toàn
Phồn thể: 倒塌
Hán Việt: ĐẢO THÁP
Tiếng Anh: to collapse, to topple down, to cave in
Chữ “倒” đọc thanh 3 “dǎo” khi vật đứng thẳng bị “ngã xuống, đổ sập, phá sản, xui xẻo”; đọc thanh 4 “dào” khi chủ động “rót nước, đổ rác, treo ngược, lùi xe” hoặc làm phó từ chỉ sự “ngược lại”.
ngã, đổ, sụp đổ; phá sản (倒闭); đổi chuyến; xui xẻo (倒霉)
VD: 摔倒 (shuāi dǎo), 倒霉 (dǎo méi), 倒闭 (dǎo bì)
rót (trà, nước), đổ (rác); lộn ngược, lùi lại; trái lại, ngược lại
VD: 倒茶 (dào chá), 倒水 (dào shuǐ), 反倒 (fǎn dào)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倒塌”
Chữ ĐẢO (倒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 至 (CHÍ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 倒霉 (ĐẢO MÔI: đen đủi, xui xẻo, bất hạnh), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)), 反倒 (PHẢN ĐẢO: ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Tập viết
Dùng trong câu
大科学装置超重载荷地下主实验大厅采用了九级抗震设防高强结构设计,确保在大震极限工况下绝不倒塌损毁。
Đại sảnh thực nghiệm chính dưới lòng đất chịu tải siêu nặng của thiết bị khoa học lớn áp dụng thiết kế kết cấu cường độ cao phòng hộ kháng chấn cấp 9, bảo đảm dưới điều kiện làm việc giới hạn động đất lớn tuyệt đối không bị đổ sập sụp đổ hay hư hại.

Câu 1/1
Từ “倒塌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 倒 (U+5012) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đả đảo; đảo điên, lảo đảo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đổ. Chữ ĐẢO (倒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 至 (CHÍ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 倒霉 (ĐẢO MÔI: đen đủi, xui xẻo, bất hạnh), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)), 反倒 (PHẢN ĐẢO: ngược lại, trái lại, hóa ra lại). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 倒黴 ĐẢO MÔI (đen đủi, xui xẻo, bất hạnh); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 顛倒 ĐIÊN ĐẢO (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)); 反倒 PHẢN ĐẢO (ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẢO: đổ; thường gặp trong ngữ cảnh: 倒黴 ĐẢO MÔI (đen đủi, xui xẻo, bất hạnh); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 顛倒 ĐIÊN ĐẢO (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)); 反倒 PHẢN ĐẢO (ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 倒 (ĐẢO): đổ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (倒黴 ĐẢO MÔI (đen đủi, xui xẻo, bất hạnh); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 顛倒 ĐIÊN ĐẢO (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)); 反倒 PHẢN ĐẢO (ngược lại, trái lại, hóa ra lại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đảo (倒): đổ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 倒 (âm đọc ĐẢO): đổ. Từ vựng thường đàm: 倒黴 ĐẢO MÔI (đen đủi, xui xẻo, bất hạnh); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 顛倒 ĐIÊN ĐẢO (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)); 反倒 PHẢN ĐẢO (ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 倒 (âm chuẩn ĐẢO): đổ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẢO (倒): đổ; từ ghép thông dụng: 倒黴 ĐẢO MÔI (đen đủi, xui xẻo, bất hạnh); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 顛倒 ĐIÊN ĐẢO (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)); 反倒 PHẢN ĐẢO (ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 倒 [U+5012 · ĐẢO · dǎotā]: đổ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “倒塌”