Tiếng Anh: beggar, mendicant
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乞丐”
Chữ KHẤT (乞): thuộc bộ ẤT (乙), gồm 3 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 乞丐 (KHẤT CÁI: người ăn xin, hành khất).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “乞丐”
💡 乞丐 (KHẤT CÁI) = 乞 (KHẤT: cầu xin, yêu cầu) + 丐 (CÁI: người ăn xin, ăn xin, cho) → người ăn xin, hành khất. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "乞丐" đọc là qǐ (thanh 3) + gài (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

người ăn xin, hành khất
Phồn thể: 乞丐
Hán Việt: KHẤT CÁI
Tiếng Anh: beggar, mendicant
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乞丐”
Chữ KHẤT (乞): thuộc bộ ẤT (乙), gồm 3 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 乞丐 (KHẤT CÁI: người ăn xin, hành khất).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “乞丐”
Dùng trong câu
国家健全覆盖城乡的分层分类社会救助体系,城市救助管理站全天候主动巡查救助街头生活无着的流浪乞讨人员。
Nhà nước hoàn thiện hệ thống trợ giúp xã hội phân tầng phân loại bao phủ thành thị và nông thôn, các trạm quản lý cứu trợ đô thị chủ động tuần tra cứu trợ suốt 24/7 đối với những người lang thang ăn xin không nơi nương tựa sinh sống trên đường phố.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 乞丐
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “乞丐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 乞 (U+4E5E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cầu xin; yêu cầu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 乞 · 乙 (Bộ ẤT) (3 nét) · Pinyin: qǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cầu xin; yêu cầu. Chữ KHẤT (乞): thuộc bộ ẤT (乙), gồm 3 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 乞丐 (KHẤT CÁI: người ăn xin, hành khất). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 乞丐 KHẤT CÁI (người ăn xin, hành khất).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẤT: cầu xin; yêu cầu; thường gặp trong ngữ cảnh: 乞丐 KHẤT CÁI (người ăn xin, hành khất).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 乞 (KHẤT): cầu xin; yêu cầu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (乞丐 KHẤT CÁI (người ăn xin, hành khất)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khất (乞): cầu xin; yêu cầu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 乞 (âm đọc KHẤT): cầu xin; yêu cầu. Từ vựng thường đàm: 乞丐 KHẤT CÁI (người ăn xin, hành khất).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 乞 (âm chuẩn KHẤT): cầu xin; yêu cầu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẤT (乞): cầu xin; yêu cầu; từ ghép thông dụng: 乞丐 KHẤT CÁI (người ăn xin, hành khất).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 乞 [U+4E5E · KHẤT · qǐ]: cầu xin; yêu cầu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “乞丐”