Tiếng Anh: notice, announcement, public notice (in newspapers/online)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “启事”
Chữ KHẢI (启, phồn thể: 啓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 启发 (KHẢI PHÁT: khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng), 启程 (KHẢI TRÌNH: khởi hành, lên đường xuất phát), 启示 (KHẢI THỊ: khải thị, bài học gợi mở sâu sắc), 启事 (KHẢI SỰ: thông báo công khai, yết thị thông tri).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “启事”
💡 启事 (KHẢI SỰ) = 启 (KHẢI: mở, bắt đầu, giải thích) + 事 (SỰ: sự việc, công việc, chuyện) → thông báo công khai, yết thị thông tri. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "启事" đọc là qǐ (thanh 3) + shì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thông báo công khai, yết thị thông tri
Phồn thể: 啓事
Hán Việt: KHẢI SỰ
Tiếng Anh: notice, announcement, public notice (in newspapers/online)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “启事”
Chữ KHẢI (启, phồn thể: 啓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 启发 (KHẢI PHÁT: khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng), 启程 (KHẢI TRÌNH: khởi hành, lên đường xuất phát), 启示 (KHẢI THỊ: khải thị, bài học gợi mở sâu sắc), 启事 (KHẢI SỰ: thông báo công khai, yết thị thông tri).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “启事”
Dùng trong câu
国家自然科学基金委员会在官方网站公开发布了关于组织申报新一批国家重大科研仪器研制专项的项目申报启事。
Ủy ban Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia trên trang web chính thức đã công khai đăng tải thông báo yết thị về việc tổ chức đăng ký xét duyệt các dự án đề án nghiên cứu chế tạo dụng cụ khoa học trọng đại cấp quốc gia đợt mới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 启事
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “启事” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 启 (U+542F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích. Chữ KHẢI (启, phồn thể: 啓): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 启发 (KHẢI PHÁT: khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng), 启程 (KHẢI TRÌNH: khởi hành, lên đường xuất phát), 启示 (KHẢI THỊ: khải thị, bài học gợi mở sâu sắc), 启事 (KHẢI SỰ: thông báo công khai, yết thị thông tri). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 啓發 KHẢI PHÁT (khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng); 啓程 KHẢI TRÌNH (khởi hành, lên đường xuất phát); 啓示 KHẢI THỊ (khải thị, bài học gợi mở sâu sắc); 啓事 KHẢI SỰ (thông báo công khai, yết thị thông tri).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẢI: mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích; thường gặp trong ngữ cảnh: 啓發 KHẢI PHÁT (khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng); 啓程 KHẢI TRÌNH (khởi hành, lên đường xuất phát); 啓示 KHẢI THỊ (khải thị, bài học gợi mở sâu sắc); 啓事 KHẢI SỰ (thông báo công khai, yết thị thông tri).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 啓 (KHẢI): mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (啓發 KHẢI PHÁT (khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng); 啓程 KHẢI TRÌNH (khởi hành, lên đường xuất phát); 啓示 KHẢI THỊ (khải thị, bài học gợi mở sâu sắc); 啓事 KHẢI SỰ (thông báo công khai, yết thị thông tri)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khải (啓): mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 啓 (âm đọc KHẢI): mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích. Từ vựng thường đàm: 啓發 KHẢI PHÁT (khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng); 啓程 KHẢI TRÌNH (khởi hành, lên đường xuất phát); 啓示 KHẢI THỊ (khải thị, bài học gợi mở sâu sắc); 啓事 KHẢI SỰ (thông báo công khai, yết thị thông tri).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 啓 (âm chuẩn KHẢI): mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẢI (啓): mở; bắt đầu, bắt đầu; giải thích; từ ghép thông dụng: 啓發 KHẢI PHÁT (khơi gợi, gợi mở, truyền cảm hứng); 啓程 KHẢI TRÌNH (khởi hành, lên đường xuất phát); 啓示 KHẢI THỊ (khải thị, bài học gợi mở sâu sắc); 啓事 KHẢI SỰ (thông báo công khai, yết thị thông tri).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
chuột khới
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “启事”