Tiếng Anh: to collude, to conspire
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “串通”
Chữ XUYẾN (串) là chữ chỉ sự kiêm tượng hình, vẽ hai vật thể hình vuông xếp thẳng hàng được một nét sổ dọc (丨) xuyên suốt qua chính giữa, mô phỏng hình ảnh xâu chuỗi tiền đồng hoặc xiên thịt nướng cổ đại. Trong chiết tự cổ, chữ XUYẾN (串) trông như hai chữ TRUNG / TRÚNG (中) nối liền nhau biểu trưng cho việc liên tiếp đỗ đạt; nếu đặt thêm chữ TÂM (心) ở dưới sẽ thành chữ HOẠN (患 - nỗi lo lắng trong lòng).
Hai vật vuông KHẨU (口) xếp hàng, Một que sổ CỔN (丨) gọn gàng xuyên nhau. Chữ XUYẾN (串) gắn kết trước sau, Chuỗi ngọc tri thức bền lâu sáng ngời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 串通 [XUYẾN THÔNG] gồm 串 (XUYẾN) + 通 (THÔNG) → nghĩa tiếng Việt: "cấu kết thông đồng". 🦊
Phát âm "串通" [chuàntōng — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

cấu kết thông đồng
Phồn thể: 串通
Hán Việt: XUYẾN THÔNG
Tiếng Anh: to collude, to conspire
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “串通”
Chữ XUYẾN (串) là chữ chỉ sự kiêm tượng hình, vẽ hai vật thể hình vuông xếp thẳng hàng được một nét sổ dọc (丨) xuyên suốt qua chính giữa, mô phỏng hình ảnh xâu chuỗi tiền đồng hoặc xiên thịt nướng cổ đại. Trong chiết tự cổ, chữ XUYẾN (串) trông như hai chữ TRUNG / TRÚNG (中) nối liền nhau biểu trưng cho việc liên tiếp đỗ đạt; nếu đặt thêm chữ TÂM (心) ở dưới sẽ thành chữ HOẠN (患 - nỗi lo lắng trong lòng).
Hai vật vuông KHẨU (口) xếp hàng, Một que sổ CỔN (丨) gọn gàng xuyên nhau. Chữ XUYẾN (串) gắn kết trước sau, Chuỗi ngọc tri thức bền lâu sáng ngời.
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “串通” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 串 (U+4E32) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chuỗi, chùm, xâu (lượng từ); xâu chuỗi kết nối. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 串 · 口 (Bộ KHẨU) (7 nét) · Pinyin: chuàntōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chuỗi, chùm, xâu (lượng từ); xâu chuỗi kết nối. Chữ XUYẾN (串) là chữ chỉ sự kiêm tượng hình, vẽ hai vật thể hình vuông xếp thẳng hàng được một nét sổ dọc (丨) xuyên suốt qua chính giữa, mô phỏng hình ảnh xâu chuỗi tiền đồng hoặc xiên thịt nướng cổ đại. Trong chiết tự cổ, chữ XUYẾN (串) trông như hai chữ TRUNG / TRÚNG (中) nối liền nhau biểu trưng cho việc liên tiếp đỗ đạt; nếu đặt thêm chữ TÂM (心) ở dưới sẽ thành chữ HOẠN (患 - nỗi lo lắng trong lòng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 字串 TỰ XUYẾN (Tự xuyến).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XUYẾN: chuỗi, chùm, xâu (lượng từ); xâu chuỗi kết nối; thường gặp trong ngữ cảnh: 字串 TỰ XUYẾN (Tự xuyến).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 串 (XUYẾN): chuỗi, chùm, xâu (lượng từ); xâu chuỗi kết nối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (字串 TỰ XUYẾN (Tự xuyến)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xuyến (串): chuỗi, chùm, xâu (lượng từ); xâu chuỗi kết nối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 串 (âm đọc XUYẾN): chuỗi, chùm, xâu (lượng từ); xâu chuỗi kết nối. Từ vựng thường đàm: 字串 TỰ XUYẾN (Tự xuyến).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 串 (âm chuẩn XUYẾN): chuỗi, chùm, xâu (lượng từ); xâu chuỗi kết nối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XUYẾN (串): chuỗi, chùm, xâu (lượng từ); xâu chuỗi kết nối; từ ghép thông dụng: 字串 TỰ XUYẾN (Tự xuyến).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 串 [U+4E32 · XUYẾN · chuàntōng]: chuỗi, chùm, xâu (lượng từ); xâu chuỗi kết nối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “串通”