Tiếng Anh: to dredge, to clear up misunderstandings
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疏通”
Chữ SƠ (疏): thuộc bộ THẤT (疋), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 生疏 (SINH SƠ: xa lạ, bỡ ngỡ, lóng ngóng chưa quen), 疏忽 (SƠ HỐT: sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 疏通 [SƠ THÔNG] gồm 疏 (SƠ) + 通 (THÔNG) → nghĩa tiếng Việt: "khơi thông cống rãnh". 🦊
Phát âm "疏通" [shūtōng — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

khơi thông cống rãnh
Phồn thể: 疏通
Hán Việt: SƠ THÔNG
Tiếng Anh: to dredge, to clear up misunderstandings
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疏通”
Chữ SƠ (疏): thuộc bộ THẤT (疋), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 生疏 (SINH SƠ: xa lạ, bỡ ngỡ, lóng ngóng chưa quen), 疏忽 (SƠ HỐT: sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “疏通” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 疏 (U+758F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dâng sớ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bỏ bê; bất cẩn, lỏng lẻo. Chữ SƠ (疏): thuộc bộ THẤT (疋), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 生疏 (SINH SƠ: xa lạ, bỡ ngỡ, lóng ngóng chưa quen), 疏忽 (SƠ HỐT: sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 生疏 SINH SƠ (xa lạ, bỡ ngỡ, lóng ngóng chưa quen); 疏忽 SƠ HỐT (sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SƠ: bỏ bê; bất cẩn, lỏng lẻo; thường gặp trong ngữ cảnh: 生疏 SINH SƠ (xa lạ, bỡ ngỡ, lóng ngóng chưa quen); 疏忽 SƠ HỐT (sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 疏 (SƠ): bỏ bê; bất cẩn, lỏng lẻo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (生疏 SINH SƠ (xa lạ, bỡ ngỡ, lóng ngóng chưa quen); 疏忽 SƠ HỐT (sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sơ (疏): bỏ bê; bất cẩn, lỏng lẻo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 疏 (âm đọc SƠ): bỏ bê; bất cẩn, lỏng lẻo. Từ vựng thường đàm: 生疏 SINH SƠ (xa lạ, bỡ ngỡ, lóng ngóng chưa quen); 疏忽 SƠ HỐT (sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 疏 (âm chuẩn SƠ): bỏ bê; bất cẩn, lỏng lẻo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 疏 [U+758F · SƠ · shūtōng]: bỏ bê; bất cẩn, lỏng lẻo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “疏通”